off-site meeting
họp ngoài hiện trường
off-site storage
lưu trữ ngoài hiện trường
off-site backup
sao lưu ngoài hiện trường
off-site location
vị trí ngoài hiện trường
off-site training
đào tạo ngoài hiện trường
go off-site
đi khỏi hiện trường
off-site event
sự kiện ngoài hiện trường
off-site work
công việc ngoài hiện trường
off-site access
truy cập ngoài hiện trường
off-site facility
cơ sở vật chất ngoài hiện trường
we held the team-building event off-site to boost morale.
Chúng tôi đã tổ chức sự kiện xây dựng đội ngũ bên ngoài văn phòng để nâng cao tinh thần.
the company has a secure off-site data backup system.
Công ty có hệ thống sao lưu dữ liệu an toàn bên ngoài.
the training session will be held off-site at a conference center.
Buổi đào tạo sẽ được tổ chức bên ngoài tại một trung tâm hội nghị.
we decided to store the archives off-site for preservation.
Chúng tôi quyết định lưu trữ các tài liệu lưu trữ bên ngoài để bảo quản.
the disaster recovery plan includes off-site server replication.
Kế hoạch phục hồi sau thảm họa bao gồm nhân bản máy chủ bên ngoài.
the sales team conducted off-site client meetings last week.
Đội ngũ bán hàng đã tiến hành các cuộc họp với khách hàng bên ngoài tuần trước.
we needed an off-site location for a more focused workshop.
Chúng tôi cần một địa điểm bên ngoài cho một hội thảo tập trung hơn.
the project required extensive off-site research and data collection.
Dự án đòi hỏi nghiên cứu và thu thập dữ liệu rộng rãi bên ngoài.
the initial assessment was conducted off-site to ensure objectivity.
Đánh giá ban đầu được thực hiện bên ngoài để đảm bảo tính khách quan.
we arranged an off-site retreat to foster collaboration among teams.
Chúng tôi đã sắp xếp một chuyến nghỉ dưỡng bên ngoài để thúc đẩy sự hợp tác giữa các nhóm.
the museum has several off-site storage facilities for artifacts.
Bảo tàng có một số cơ sở lưu trữ bên ngoài cho các hiện vật.
off-site meeting
họp ngoài hiện trường
off-site storage
lưu trữ ngoài hiện trường
off-site backup
sao lưu ngoài hiện trường
off-site location
vị trí ngoài hiện trường
off-site training
đào tạo ngoài hiện trường
go off-site
đi khỏi hiện trường
off-site event
sự kiện ngoài hiện trường
off-site work
công việc ngoài hiện trường
off-site access
truy cập ngoài hiện trường
off-site facility
cơ sở vật chất ngoài hiện trường
we held the team-building event off-site to boost morale.
Chúng tôi đã tổ chức sự kiện xây dựng đội ngũ bên ngoài văn phòng để nâng cao tinh thần.
the company has a secure off-site data backup system.
Công ty có hệ thống sao lưu dữ liệu an toàn bên ngoài.
the training session will be held off-site at a conference center.
Buổi đào tạo sẽ được tổ chức bên ngoài tại một trung tâm hội nghị.
we decided to store the archives off-site for preservation.
Chúng tôi quyết định lưu trữ các tài liệu lưu trữ bên ngoài để bảo quản.
the disaster recovery plan includes off-site server replication.
Kế hoạch phục hồi sau thảm họa bao gồm nhân bản máy chủ bên ngoài.
the sales team conducted off-site client meetings last week.
Đội ngũ bán hàng đã tiến hành các cuộc họp với khách hàng bên ngoài tuần trước.
we needed an off-site location for a more focused workshop.
Chúng tôi cần một địa điểm bên ngoài cho một hội thảo tập trung hơn.
the project required extensive off-site research and data collection.
Dự án đòi hỏi nghiên cứu và thu thập dữ liệu rộng rãi bên ngoài.
the initial assessment was conducted off-site to ensure objectivity.
Đánh giá ban đầu được thực hiện bên ngoài để đảm bảo tính khách quan.
we arranged an off-site retreat to foster collaboration among teams.
Chúng tôi đã sắp xếp một chuyến nghỉ dưỡng bên ngoài để thúc đẩy sự hợp tác giữa các nhóm.
the museum has several off-site storage facilities for artifacts.
Bảo tàng có một số cơ sở lưu trữ bên ngoài cho các hiện vật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay