off-site

[Mỹ]/[ˈɒf saɪt]/
[Anh]/[ˈɔːf saɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Nằm xa khỏi khu vực hoặc cơ sở chính; Không ở vị trí thông thường hoặc dự kiến.
adv. Xa khỏi vị trí hoặc cơ sở chính.
n. Một địa điểm xa khỏi cơ sở chính; Một cuộc họp hoặc sự kiện được tổ chức xa vị trí thường xuyên.

Cụm từ & Cách kết hợp

off-site meeting

họp ngoài hiện trường

off-site storage

lưu trữ ngoài hiện trường

off-site backup

sao lưu ngoài hiện trường

off-site location

vị trí ngoài hiện trường

off-site training

đào tạo ngoài hiện trường

go off-site

đi khỏi hiện trường

off-site event

sự kiện ngoài hiện trường

off-site work

công việc ngoài hiện trường

off-site access

truy cập ngoài hiện trường

off-site facility

cơ sở vật chất ngoài hiện trường

Câu ví dụ

we held the team-building event off-site to boost morale.

Chúng tôi đã tổ chức sự kiện xây dựng đội ngũ bên ngoài văn phòng để nâng cao tinh thần.

the company has a secure off-site data backup system.

Công ty có hệ thống sao lưu dữ liệu an toàn bên ngoài.

the training session will be held off-site at a conference center.

Buổi đào tạo sẽ được tổ chức bên ngoài tại một trung tâm hội nghị.

we decided to store the archives off-site for preservation.

Chúng tôi quyết định lưu trữ các tài liệu lưu trữ bên ngoài để bảo quản.

the disaster recovery plan includes off-site server replication.

Kế hoạch phục hồi sau thảm họa bao gồm nhân bản máy chủ bên ngoài.

the sales team conducted off-site client meetings last week.

Đội ngũ bán hàng đã tiến hành các cuộc họp với khách hàng bên ngoài tuần trước.

we needed an off-site location for a more focused workshop.

Chúng tôi cần một địa điểm bên ngoài cho một hội thảo tập trung hơn.

the project required extensive off-site research and data collection.

Dự án đòi hỏi nghiên cứu và thu thập dữ liệu rộng rãi bên ngoài.

the initial assessment was conducted off-site to ensure objectivity.

Đánh giá ban đầu được thực hiện bên ngoài để đảm bảo tính khách quan.

we arranged an off-site retreat to foster collaboration among teams.

Chúng tôi đã sắp xếp một chuyến nghỉ dưỡng bên ngoài để thúc đẩy sự hợp tác giữa các nhóm.

the museum has several off-site storage facilities for artifacts.

Bảo tàng có một số cơ sở lưu trữ bên ngoài cho các hiện vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay