poplin

[Mỹ]/'pɒplɪn/
[Anh]/'pɑplɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vải, tương đương với popeline
Word Forms
số nhiềupoplins

Cụm từ & Cách kết hợp

poplin fabric

vải poplin

lightweight poplin shirt

áo sơ mi poplin nhẹ

Câu ví dụ

Caps should only be made of black cotton poplin, broadcloth, rayon, or silk, to match gown they are to be used with.

Các mũ chỉ được làm từ vải poplin cotton đen, vải lanh, rayon hoặc lụa, để phù hợp với váy mà chúng được sử dụng.

Specidized in producing all kinds of yarndyed fabric including Poplin, Chambray, Oxford, Fila-fila, Flannelette, Seersuker, Denim and so on.

Chuyên sản xuất tất cả các loại vải nhuộm sợi bao gồm Poplin, Chambray, Oxford, Fila-fila, Flannelette, Seersuker, Denim và các loại khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay