twill

[Mỹ]/twɪl/
[Anh]/twɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vải có dệt chéo
vt. dệt theo kiểu chéo
adj. liên quan đến vải được dệt theo kiểu chéo

Cụm từ & Cách kết hợp

twill fabric

vải bố

twill weave

bản dệt bố

twill pattern

mẫu họa tiết bố

Câu ví dụ

a twill weave; a loose weave.

một kiểu dệt twill; một kiểu dệt lỏng lẻo.

The production of the super fine cotton twills is introduced.

Giới thiệu quy trình sản xuất vải cotton siêu mịn.

'tis=it is; 'twas=it was; 'twill=it will; do't=do it; see't=see it; on't=on it

'tis=nó là; 'twas=nó đã là; 'twill=nó sẽ là; do't=làm điều đó; see't=nhìn nó; on't=trên nó

Denim, Jean, Foulard and etc are fabrics made from twill weave.

Denim, Jean, Foulard và các loại khác là các loại vải được làm từ kiểu dệt tua.

Hollander metal weaves.Plain and twilled weave weft.

Vải kim loại Hollander. Vớ chúng tôi dệt trơn và dệt twill.

Acid wash baseball cap,100% Cotton twill,Unconstructed,Metal button back.close.

Mũ lưỡi trai wash axit, 100% Cotton twill, Không cấu trúc, Nút kim loại phía sau. Đóng.

- Nylon-weaved linen Twill: coated with coloured waxes and then garment-overdyed for a deeper colour effect.

- Vải lanh Twill dệt bằng Nylon: được phủ bằng sáp màu và sau đó nhuộm lại để tạo hiệu ứng màu sắc đậm hơn.

Examples of fabrics made by the twill weave include denim, jean, gabardine, surah,sharkskin, some flannel fabrics and some tweeds.

Ví dụ về các loại vải được làm bằng kiểu dệt tua bao gồm denim, jean, gabardine, surah, da cá mập, một số loại vải flannel và một số loại tweed.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay