poppings

[Mỹ]/ˈpɒpɪŋz/
[Anh]/ˈpɑːpɪŋz/

Dịch

n. âm thanh pop; sự xuất hiện đột ngột; lỗ pop; điệu nhảy máy; (Popping) một họ; (Thụy Điển) Poping
v. xuất hiện; nổ; đánh; ném ra (hiện tại phân từ của pop)
adj. không liên tục; nhô ra

Cụm từ & Cách kết hợp

poppings sounds

tiếng bật

poppings and crackles

tiếng bật và tiếng nổ lách tách

poppings effect

hiệu ứng bật

poppings noise

tiếng bật

poppings action

hành động bật

poppings rhythm

nhịp điệu bật

poppings sensation

cảm giác bật

poppings game

trò chơi bật

poppings style

phong cách bật

poppings fun

vui chơi bật

Câu ví dụ

the sound of popcorn popping is so satisfying.

Tiếng bật tung của bắp rang rất thỏa mãn.

we heard the fireworks popping in the distance.

Chúng tôi nghe thấy pháo hoa nổ ở phía xa.

the kids enjoyed the popping bubbles in the park.

Những đứa trẻ thích thú với những bong bóng bật trong công viên.

she loves the popping sound of bubble wrap.

Cô ấy thích tiếng bật của màng bọc bong bóng.

the chef demonstrated the popping technique for the dish.

Đầu bếp đã trình diễn kỹ thuật bật cho món ăn.

we could hear the popping of the campfire logs.

Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng lách tách của những khúc gỗ trong đống lửa.

the soda can made a popping noise when opened.

Lon soda phát ra tiếng bật khi mở ra.

the artist used popping colors in her painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng những màu sắc bật trong bức tranh của cô ấy.

he loves the popping sound of a bubble wrap.

Anh ấy thích tiếng bật của màng bọc bong bóng.

there was a popping sensation in my ears during the flight.

Tôi cảm thấy một cảm giác bật trong tai khi bay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay