emergences

[Mỹ]/[ɪˈmɜːdʒəns]/
[Anh]/[ɪˈmɜːrdʒəns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hoặc quá trình xuất hiện; việc xuất hiện; sự phát triển hoặc sự kiện quan trọng đột ngột; quá trình một xu hướng hoặc phong cách mới trở nên phổ biến.

Cụm từ & Cách kết hợp

emergences of data

Việc xuất hiện dữ liệu

new emergences

Các sự xuất hiện mới

emergence pattern

Mô hình xuất hiện

emergences observed

Các sự xuất hiện được quan sát

emergence process

Quá trình xuất hiện

emergence theory

Lý thuyết về sự xuất hiện

emergences indicate

Các sự xuất hiện cho thấy

emergence point

Điểm xuất hiện

emergences happen

Các sự xuất hiện xảy ra

emergence study

Nghiên cứu về sự xuất hiện

Câu ví dụ

the sudden emergences of new technologies often disrupt established markets.

Sự xuất hiện đột ngột của các công nghệ mới thường làm gián đoạn các thị trường đã thiết lập.

we observed several emergences of unusual weather patterns this year.

Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều lần xuất hiện các mô hình thời tiết bất thường trong năm nay.

the emergences of these issues require immediate attention from policymakers.

Sự xuất hiện của những vấn đề này đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức từ các nhà hoạch định chính sách.

the emergences of new talent within the company were celebrated.

Sự xuất hiện của nhân tài mới trong công ty đã được chào đón.

the emergences of these symptoms prompted a visit to the doctor.

Sự xuất hiện của các triệu chứng này đã khiến người bệnh phải đến gặp bác sĩ.

the study documented the emergences of various social trends.

Nghiên cứu đã ghi lại sự xuất hiện của nhiều xu hướng xã hội khác nhau.

the emergences of new challenges demanded a strategic response.

Sự xuất hiện của những thách thức mới đòi hỏi một phản ứng chiến lược.

the emergences of these opportunities were a result of careful planning.

Sự xuất hiện của những cơ hội này là kết quả của việc lập kế hoạch cẩn thận.

the emergences of these problems highlighted the need for reform.

Sự xuất hiện của những vấn đề này làm nổi bật nhu cầu cải cách.

the emergences of several key players shaped the industry landscape.

Sự xuất hiện của một số nhà lãnh đạo quan trọng đã định hình lại cảnh quan ngành công nghiệp.

the emergences of these concerns were discussed at the board meeting.

Sự xuất hiện của những lo ngại này đã được thảo luận tại cuộc họp hội đồng quản trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay