popularisations

[Mỹ]/ˌpɔpjulərai'zeiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự quảng bá đến một đối tượng rộng hơn; hành động làm cho một cái gì đó được chấp nhận rộng rãi hoặc nổi tiếng.

Câu ví dụ

1. Is the graphical representation of information more or less important since the popularisation of the WWW and mobile communications technology?

1. Bản đồ họa hóa thông tin có quan trọng hơn hay ít hơn kể từ sự phổ biến của WWW và công nghệ truyền thông di động?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay