popularizers

[Mỹ]/ˈpɒpjʊləraɪzə/
[Anh]/ˈpɑpjəˌraɪzər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người quảng bá hoặc lan truyền kiến thức hoặc ý tưởng rộng rãi; một nhà văn hoặc người sáng tạo văn học phổ biến

Cụm từ & Cách kết hợp

science popularizer

người phổ biến khoa học

popularizer of ideas

người phổ biến ý tưởng

cultural popularizer

người phổ biến văn hóa

popularizer of knowledge

người phổ biến kiến thức

popularizer of science

người phổ biến khoa học

health popularizer

người phổ biến sức khỏe

popularizer of art

người phổ biến nghệ thuật

technology popularizer

người phổ biến công nghệ

popularizer of culture

người phổ biến văn hóa

environmental popularizer

người phổ biến môi trường

Câu ví dụ

the popularizer of the new technology gave a compelling presentation.

người phổ biến công nghệ mới đã có một bài thuyết trình thuyết phục.

as a popularizer of science, she makes complex topics accessible to everyone.

với tư cách là người phổ biến khoa học, cô ấy giúp mọi người dễ dàng tiếp cận những chủ đề phức tạp.

the popularizer helped bridge the gap between experts and the public.

người phổ biến đã giúp thu hẹp khoảng cách giữa các chuyên gia và công chúng.

he became a popularizer of healthy eating habits through his blog.

anh ấy trở thành người phổ biến thói quen ăn uống lành mạnh thông qua blog của mình.

the popularizer's efforts led to a greater awareness of environmental issues.

nỗ lực của người phổ biến đã dẫn đến nhận thức cao hơn về các vấn đề môi trường.

she was recognized as a popularizer of traditional arts in her community.

cô ấy được công nhận là người phổ biến các nghệ thuật truyền thống trong cộng đồng của mình.

the popularizer used social media to reach a wider audience.

người phổ biến đã sử dụng mạng xã hội để tiếp cận lượng khán giả lớn hơn.

his role as a popularizer has changed the way people view science.

vai trò của anh ấy với tư cách là người phổ biến đã thay đổi cách mọi người nhìn nhận khoa học.

the popularizer organized workshops to educate the public.

người phổ biến đã tổ chức các hội thảo để giáo dục công chúng.

she aspires to be a popularizer of innovative ideas in technology.

cô ấy mong muốn trở thành người phổ biến những ý tưởng sáng tạo trong lĩnh vực công nghệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay