porkchops

[Mỹ]/ˈpɔːk.tʃɒps/
[Anh]/ˈpɔːrk.tʃɑːps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.排骨 chops

Câu ví dụ

i grilled thick porkchops for dinner.

Tôi nướng những miếng lợn dày cho bữa tối.

she pan-fried the porkchops until golden brown.

Cô ấy chiên những miếng lợn trong chảo đến khi vàng nâu.

the restaurant serves the best baked porkchops in town.

Quán ăn phục vụ những miếng lợn nướng tốt nhất trong khu vực.

he seasoned the porkchops with rosemary and garlic.

Anh ấy ướp những miếng lợn với hương thảo và tỏi.

we marinated the porkchops overnight in soy sauce.

Chúng tôi ướp những miếng lợn qua đêm trong nước tương.

my grandmother makes porkchops with apples every thanksgiving.

Bà tôi làm những miếng lợn với táo vào mỗi dịp lễ Tạ Ơn.

the porkchops were tender and juicy.

Những miếng lợn mềm và nước nhiều.

i breaded the porkchops before frying them.

Tôi bọc những miếng lợn trong bột trước khi chiên chúng.

the porkchops are cooking on the grill right now.

Những miếng lợn đang được nướng trên lò nướng lúc này.

he served the porkchops with mashed potatoes and gravy.

Anh ấy phục vụ những miếng lợn cùng với khoai tây nghiền và sốt thịt.

these porkchops need more seasoning.

Những miếng lợn này cần thêm gia vị.

the porkchops were perfectly cooked.

Những miếng lợn được nấu chín hoàn hảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay