| số nhiều | portages |
easy portage
dễ dàng vượt sông
long portage
vượt sông dài
portage route
tuyến đường vượt sông
portage access
khả năng tiếp cận vượt sông
portage trail
đường mòn vượt sông
portage service
dịch vụ vượt sông
portage point
điểm vượt sông
portage assistance
hỗ trợ vượt sông
portage system
hệ thống vượt sông
portage canoe
thuyền kayak vượt sông
the portage between the two lakes was challenging.
khoảng cách giữa hai hồ là một thử thách.
he enjoyed the portage while canoeing through the wilderness.
anh ấy thích đi bộ đường dài trong khi chèo thuyền kayak qua vùng hoang dã.
we need to plan for the portage before our trip.
chúng ta cần lên kế hoạch cho việc đi bộ đường dài trước chuyến đi của chúng tôi.
portage is essential for navigating between rivers.
đi bộ đường dài là điều cần thiết để điều hướng giữa các con sông.
they carried their canoes during the long portage.
họ đã mang thuyền kayak của mình trong suốt cuộc đi bộ đường dài dài.
portage routes can vary greatly in difficulty.
các tuyến đường đi bộ đường dài có thể khác nhau rất nhiều về độ khó.
she learned the best techniques for efficient portage.
cô ấy đã học được những kỹ thuật tốt nhất để đi bộ đường dài hiệu quả.
the portage took us several hours to complete.
việc đi bộ đường dài mất chúng tôi vài giờ để hoàn thành.
finding a suitable portage can enhance your adventure.
việc tìm thấy một tuyến đường đi bộ đường dài phù hợp có thể nâng cao cuộc phiêu lưu của bạn.
portage equipment is crucial for long-distance trips.
trang thiết bị đi bộ đường dài là điều quan trọng đối với những chuyến đi đường dài.
easy portage
dễ dàng vượt sông
long portage
vượt sông dài
portage route
tuyến đường vượt sông
portage access
khả năng tiếp cận vượt sông
portage trail
đường mòn vượt sông
portage service
dịch vụ vượt sông
portage point
điểm vượt sông
portage assistance
hỗ trợ vượt sông
portage system
hệ thống vượt sông
portage canoe
thuyền kayak vượt sông
the portage between the two lakes was challenging.
khoảng cách giữa hai hồ là một thử thách.
he enjoyed the portage while canoeing through the wilderness.
anh ấy thích đi bộ đường dài trong khi chèo thuyền kayak qua vùng hoang dã.
we need to plan for the portage before our trip.
chúng ta cần lên kế hoạch cho việc đi bộ đường dài trước chuyến đi của chúng tôi.
portage is essential for navigating between rivers.
đi bộ đường dài là điều cần thiết để điều hướng giữa các con sông.
they carried their canoes during the long portage.
họ đã mang thuyền kayak của mình trong suốt cuộc đi bộ đường dài dài.
portage routes can vary greatly in difficulty.
các tuyến đường đi bộ đường dài có thể khác nhau rất nhiều về độ khó.
she learned the best techniques for efficient portage.
cô ấy đã học được những kỹ thuật tốt nhất để đi bộ đường dài hiệu quả.
the portage took us several hours to complete.
việc đi bộ đường dài mất chúng tôi vài giờ để hoàn thành.
finding a suitable portage can enhance your adventure.
việc tìm thấy một tuyến đường đi bộ đường dài phù hợp có thể nâng cao cuộc phiêu lưu của bạn.
portage equipment is crucial for long-distance trips.
trang thiết bị đi bộ đường dài là điều quan trọng đối với những chuyến đi đường dài.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now