portfire

[Mỹ]/ˈpɔːtfaɪə/
[Anh]/ˈpɔrtfaɪr/

Dịch

n. một thiết bị được sử dụng để đánh lửa
Các dạng của từ
số nhiềuportfires

Cụm từ & Cách kết hợp

portfire signal

tín hiệu portfire

portfire ignition

khởi động portfire

portfire device

thiết bị portfire

portfire flare

đèn pháo portfire

portfire light

ánh sáng portfire

portfire source

nguồn portfire

portfire application

ứng dụng portfire

portfire safety

an toàn portfire

portfire use

sử dụng portfire

portfire kit

bộ dụng cụ portfire

Câu ví dụ

he lit the portfire to signal the boat.

Anh ta đã đốt pháo sáng để báo hiệu cho thuyền.

the portfire burned brightly in the dark.

Pháo sáng cháy sáng rực trong bóng tối.

they used a portfire to guide the rescue team.

Họ đã sử dụng pháo sáng để hướng dẫn đội cứu hộ.

the portfire was essential for the night operation.

Pháo sáng là cần thiết cho hoạt động ban đêm.

he carried a portfire during the expedition.

Anh ta mang theo pháo sáng trong chuyến thám hiểm.

she noticed the portfire flickering in the distance.

Cô ấy nhận thấy pháo sáng nhá nhấp ở phía xa.

the crew prepared the portfire before the storm arrived.

Phi hành đoàn đã chuẩn bị pháo sáng trước khi cơn bão ập đến.

using a portfire, they marked their location.

Sử dụng pháo sáng, họ đã đánh dấu vị trí của họ.

the portfire was a crucial tool for communication.

Pháo sáng là một công cụ quan trọng để liên lạc.

he extinguished the portfire after the signal was sent.

Anh ta đã dập tắt pháo sáng sau khi tín hiệu được gửi đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay