portiere

[Mỹ]/pɔːˈtɪə/
[Anh]/pɔrˈtɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một rèm hoặc màn treo ở cửa; một rèm được sử dụng để che cửa.
Word Forms
số nhiềuportieres

Cụm từ & Cách kết hợp

portiere door

cửa chắn

portiere handle

tay cầm cửa chắn

portiere opening

khung mở cửa chắn

portiere seat

ghế chắn cửa

portiere curtain

rèm chắn cửa

portiere latch

chốt cửa chắn

portiere lock

khóa cửa chắn

portiere frame

khung cửa chắn

portiere mat

tấm chắn cửa

portiere guard

người canh cửa

Câu ví dụ

the portiere opened the door for the guests.

người khuân vái đã mở cửa cho khách.

she asked the portiere for directions to the nearest restaurant.

cô ấy hỏi người khuân vái đường đi đến nhà hàng gần nhất.

the portiere greeted us with a warm smile.

người khuân vái chào đón chúng tôi bằng một nụ cười ấm áp.

after checking in, the portiere took our luggage to the room.

sau khi nhận phòng, người khuân vái đã mang hành lý của chúng tôi lên phòng.

the portiere provided excellent service during our stay.

người khuân vái đã cung cấp dịch vụ tuyệt vời trong suốt thời gian chúng tôi ở lại.

he spoke to the portiere in fluent italian.

anh ấy đã nói chuyện với người khuân vái bằng tiếng Ý trôi chảy.

the portiere helped us arrange a taxi to the airport.

người khuân vái đã giúp chúng tôi sắp xếp taxi ra sân bay.

we thanked the portiere for his assistance.

chúng tôi đã cảm ơn người khuân vái vì sự giúp đỡ của anh ấy.

the portiere recommended some great local attractions.

người khuân vái đã giới thiệu một số điểm tham quan địa phương tuyệt vời.

it was nice to have a friendly portiere at the hotel.

thật tốt khi có một người khuân vái thân thiện tại khách sạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay