portulaca

[Mỹ]/ˌpɔːtʃʊˈleɪ.kə/
[Anh]/ˌpɔr.tʃəˈleɪ.kə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi thực vật được biết đến với tên là rau sam; các loài thực vật thuộc chi Portulaca
Word Forms
số nhiềuportulacas

Cụm từ & Cách kết hợp

portulaca plant

cây portulaca

portulaca flower

hoa portulaca

portulaca care

chăm sóc portulaca

portulaca seeds

hạt giống portulaca

portulaca growth

sự phát triển của portulaca

portulaca benefits

lợi ích của portulaca

portulaca varieties

các giống portulaca

portulaca uses

sử dụng portulaca

portulaca species

các loài portulaca

portulaca cultivation

trồng trọt portulaca

Câu ví dụ

portulaca is often used in traditional medicine.

rau bợ thường được sử dụng trong y học truyền thống.

i planted portulaca in my garden last spring.

Tôi đã trồng rau bợ trong vườn của tôi vào mùa xuân năm ngoái.

portulaca thrives in dry and sunny conditions.

Rau bợ phát triển mạnh trong điều kiện khô ráo và nhiều nắng.

many people enjoy the vibrant colors of portulaca flowers.

Nhiều người thích những màu sắc tươi sáng của hoa rau bợ.

portulaca can be a great addition to salads.

Rau bợ có thể là một sự bổ sung tuyệt vời cho các món salad.

she used portulaca as a garnish for her dish.

Cô ấy sử dụng rau bợ làm nguyên liệu trang trí cho món ăn của mình.

portulaca is known for its medicinal properties.

Rau bợ nổi tiếng với những đặc tính chữa bệnh.

in some cultures, portulaca is considered a delicacy.

Ở một số nền văn hóa, rau bợ được coi là một món ngon.

portulaca can be grown in containers on balconies.

Rau bợ có thể được trồng trong chậu trên ban công.

she learned how to propagate portulaca from cuttings.

Cô ấy đã học cách nhân giống rau bợ từ giâm cành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay