posies

[Mỹ]/ˈpəʊziːz/
[Anh]/ˈpoʊzis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hoa; bó hoa

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh posies

hoa tươi

wild posies

hoa dại

colorful posies

hoa nhiều màu

sweet posies

hoa ngọt ngào

mini posies

hoa mini

garden posies

hoa vườn

handpicked posies

hoa được hái thủ công

delicate posies

hoa tinh tế

seasonal posies

hoa theo mùa

charming posies

hoa quyến rũ

Câu ví dụ

she picked some beautiful posies from the garden.

Cô ấy đã hái một số đóa hoa xinh đẹp từ vườn.

he gave her a bouquet of posies for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa cho ngày sinh nhật của cô ấy.

posies can brighten up any room.

Những đóa hoa có thể làm bừng sáng bất kỳ căn phòng nào.

she arranged the posies in a lovely vase.

Cô ấy đã sắp xếp những đóa hoa trong một bình hoa xinh xắn.

he loves to collect wild posies during his hikes.

Anh ấy thích thu thập những đóa hoa dại trong những chuyến đi bộ đường dài của mình.

posies are often used in wedding decorations.

Những đóa hoa thường được sử dụng trong trang trí đám cưới.

the children made posies for their mothers on mother's day.

Những đứa trẻ đã làm những đóa hoa cho các bà mẹ của chúng nhân ngày của mẹ.

she dried the posies to use them in potpourri.

Cô ấy đã phơi khô những đóa hoa để sử dụng chúng trong sáp thơm.

posies symbolize love and affection.

Những đóa hoa tượng trưng cho tình yêu và sự âu yếm.

he often brings her fresh posies from the farmer's market.

Anh ấy thường mang cho cô ấy những đóa hoa tươi từ chợ nông sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay