fresh posies
hoa tươi
wild posies
hoa dại
colorful posies
hoa nhiều màu
sweet posies
hoa ngọt ngào
mini posies
hoa mini
garden posies
hoa vườn
handpicked posies
hoa được hái thủ công
delicate posies
hoa tinh tế
seasonal posies
hoa theo mùa
charming posies
hoa quyến rũ
she picked some beautiful posies from the garden.
Cô ấy đã hái một số đóa hoa xinh đẹp từ vườn.
he gave her a bouquet of posies for her birthday.
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa cho ngày sinh nhật của cô ấy.
posies can brighten up any room.
Những đóa hoa có thể làm bừng sáng bất kỳ căn phòng nào.
she arranged the posies in a lovely vase.
Cô ấy đã sắp xếp những đóa hoa trong một bình hoa xinh xắn.
he loves to collect wild posies during his hikes.
Anh ấy thích thu thập những đóa hoa dại trong những chuyến đi bộ đường dài của mình.
posies are often used in wedding decorations.
Những đóa hoa thường được sử dụng trong trang trí đám cưới.
the children made posies for their mothers on mother's day.
Những đứa trẻ đã làm những đóa hoa cho các bà mẹ của chúng nhân ngày của mẹ.
she dried the posies to use them in potpourri.
Cô ấy đã phơi khô những đóa hoa để sử dụng chúng trong sáp thơm.
posies symbolize love and affection.
Những đóa hoa tượng trưng cho tình yêu và sự âu yếm.
he often brings her fresh posies from the farmer's market.
Anh ấy thường mang cho cô ấy những đóa hoa tươi từ chợ nông sản.
fresh posies
hoa tươi
wild posies
hoa dại
colorful posies
hoa nhiều màu
sweet posies
hoa ngọt ngào
mini posies
hoa mini
garden posies
hoa vườn
handpicked posies
hoa được hái thủ công
delicate posies
hoa tinh tế
seasonal posies
hoa theo mùa
charming posies
hoa quyến rũ
she picked some beautiful posies from the garden.
Cô ấy đã hái một số đóa hoa xinh đẹp từ vườn.
he gave her a bouquet of posies for her birthday.
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa cho ngày sinh nhật của cô ấy.
posies can brighten up any room.
Những đóa hoa có thể làm bừng sáng bất kỳ căn phòng nào.
she arranged the posies in a lovely vase.
Cô ấy đã sắp xếp những đóa hoa trong một bình hoa xinh xắn.
he loves to collect wild posies during his hikes.
Anh ấy thích thu thập những đóa hoa dại trong những chuyến đi bộ đường dài của mình.
posies are often used in wedding decorations.
Những đóa hoa thường được sử dụng trong trang trí đám cưới.
the children made posies for their mothers on mother's day.
Những đứa trẻ đã làm những đóa hoa cho các bà mẹ của chúng nhân ngày của mẹ.
she dried the posies to use them in potpourri.
Cô ấy đã phơi khô những đóa hoa để sử dụng chúng trong sáp thơm.
posies symbolize love and affection.
Những đóa hoa tượng trưng cho tình yêu và sự âu yếm.
he often brings her fresh posies from the farmer's market.
Anh ấy thường mang cho cô ấy những đóa hoa tươi từ chợ nông sản.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay