post-multiplication

[Mỹ]/[ˈpəʊst ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən]/
[Anh]/[ˈpoʊst ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình nhân sau một phép toán hoặc tính toán trước đó; Một phép tính được thực hiện sau phép nhân ban đầu, thường liên quan đến các phép toán tiếp theo trên kết quả; Trong một số ngữ cảnh, một bước cụ thể trong một thuật toán phức tạp liên quan đến phép nhân sau một giai đoạn trước đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

post-multiplication error

lỗi sau nhân

post-multiplication step

bước sau nhân

avoid post-multiplication

tránh nhân sau

post-multiplication process

quy trình nhân sau

during post-multiplication

trong quá trình nhân sau

post-multiplication stage

giai đoạn nhân sau

performing post-multiplication

thực hiện nhân sau

after post-multiplication

sau khi nhân sau

post-multiplication results

kết quả nhân sau

initial post-multiplication

nhân sau ban đầu

Câu ví dụ

the company is exploring post-multiplication strategies to increase market share.

Công ty đang khám phá các chiến lược sau phép nhân để tăng thị phần.

post-multiplication analysis revealed a significant correlation between variables.

Phân tích sau phép nhân cho thấy mối tương quan đáng kể giữa các biến.

we conducted a post-multiplication review of the sales data.

Chúng tôi đã tiến hành đánh giá sau phép nhân về dữ liệu bán hàng.

the post-multiplication phase of the project is now underway.

Giai đoạn sau phép nhân của dự án hiện đang được tiến hành.

post-multiplication optimization can improve algorithm efficiency.

Tối ưu hóa sau phép nhân có thể cải thiện hiệu quả thuật toán.

a post-multiplication assessment of the risk factors is necessary.

Việc đánh giá các yếu tố rủi ro sau phép nhân là cần thiết.

the research involved a detailed post-multiplication comparison.

Nghiên cứu bao gồm so sánh chi tiết sau phép nhân.

post-multiplication modeling helps predict future outcomes.

Mô hình hóa sau phép nhân giúp dự đoán kết quả trong tương lai.

we need a robust post-multiplication validation process.

Chúng tôi cần một quy trình xác thực sau phép nhân mạnh mẽ.

the team will focus on post-multiplication data refinement.

Đội ngũ sẽ tập trung vào tinh chỉnh dữ liệu sau phép nhân.

post-multiplication testing confirmed the initial hypothesis.

Kiểm tra sau phép nhân đã xác nhận giả thuyết ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay