post-multiplication error
lỗi sau nhân
post-multiplication step
bước sau nhân
avoid post-multiplication
tránh nhân sau
post-multiplication process
quy trình nhân sau
during post-multiplication
trong quá trình nhân sau
post-multiplication stage
giai đoạn nhân sau
performing post-multiplication
thực hiện nhân sau
after post-multiplication
sau khi nhân sau
post-multiplication results
kết quả nhân sau
initial post-multiplication
nhân sau ban đầu
the company is exploring post-multiplication strategies to increase market share.
Công ty đang khám phá các chiến lược sau phép nhân để tăng thị phần.
post-multiplication analysis revealed a significant correlation between variables.
Phân tích sau phép nhân cho thấy mối tương quan đáng kể giữa các biến.
we conducted a post-multiplication review of the sales data.
Chúng tôi đã tiến hành đánh giá sau phép nhân về dữ liệu bán hàng.
the post-multiplication phase of the project is now underway.
Giai đoạn sau phép nhân của dự án hiện đang được tiến hành.
post-multiplication optimization can improve algorithm efficiency.
Tối ưu hóa sau phép nhân có thể cải thiện hiệu quả thuật toán.
a post-multiplication assessment of the risk factors is necessary.
Việc đánh giá các yếu tố rủi ro sau phép nhân là cần thiết.
the research involved a detailed post-multiplication comparison.
Nghiên cứu bao gồm so sánh chi tiết sau phép nhân.
post-multiplication modeling helps predict future outcomes.
Mô hình hóa sau phép nhân giúp dự đoán kết quả trong tương lai.
we need a robust post-multiplication validation process.
Chúng tôi cần một quy trình xác thực sau phép nhân mạnh mẽ.
the team will focus on post-multiplication data refinement.
Đội ngũ sẽ tập trung vào tinh chỉnh dữ liệu sau phép nhân.
post-multiplication testing confirmed the initial hypothesis.
Kiểm tra sau phép nhân đã xác nhận giả thuyết ban đầu.
post-multiplication error
lỗi sau nhân
post-multiplication step
bước sau nhân
avoid post-multiplication
tránh nhân sau
post-multiplication process
quy trình nhân sau
during post-multiplication
trong quá trình nhân sau
post-multiplication stage
giai đoạn nhân sau
performing post-multiplication
thực hiện nhân sau
after post-multiplication
sau khi nhân sau
post-multiplication results
kết quả nhân sau
initial post-multiplication
nhân sau ban đầu
the company is exploring post-multiplication strategies to increase market share.
Công ty đang khám phá các chiến lược sau phép nhân để tăng thị phần.
post-multiplication analysis revealed a significant correlation between variables.
Phân tích sau phép nhân cho thấy mối tương quan đáng kể giữa các biến.
we conducted a post-multiplication review of the sales data.
Chúng tôi đã tiến hành đánh giá sau phép nhân về dữ liệu bán hàng.
the post-multiplication phase of the project is now underway.
Giai đoạn sau phép nhân của dự án hiện đang được tiến hành.
post-multiplication optimization can improve algorithm efficiency.
Tối ưu hóa sau phép nhân có thể cải thiện hiệu quả thuật toán.
a post-multiplication assessment of the risk factors is necessary.
Việc đánh giá các yếu tố rủi ro sau phép nhân là cần thiết.
the research involved a detailed post-multiplication comparison.
Nghiên cứu bao gồm so sánh chi tiết sau phép nhân.
post-multiplication modeling helps predict future outcomes.
Mô hình hóa sau phép nhân giúp dự đoán kết quả trong tương lai.
we need a robust post-multiplication validation process.
Chúng tôi cần một quy trình xác thực sau phép nhân mạnh mẽ.
the team will focus on post-multiplication data refinement.
Đội ngũ sẽ tập trung vào tinh chỉnh dữ liệu sau phép nhân.
post-multiplication testing confirmed the initial hypothesis.
Kiểm tra sau phép nhân đã xác nhận giả thuyết ban đầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay