factor

[Mỹ]/ˈfæktə(r)/
[Anh]/ˈfæktər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. yếu tố; ước số; thành phần
vi. hoạt động như một đại lý
vt. xem xét như một yếu tố; tiến hành như một đại lý

Cụm từ & Cách kết hợp

factor in

yếu tố bên trong

key factor

yếu tố quan trọng

factor analysis

phân tích các yếu tố

factor of production

yếu tố sản xuất

growth factor

yếu tố tăng trưởng

power factor

hệ số công suất

power factor (pf)

hệ số công suất (pf)

influencing factor

yếu tố ảnh hưởng

influence factor

yếu tố tác động

risk factor

yếu tố rủi ro

major factor

yếu tố chính

safety factor

hệ số an toàn

decisive factor

yếu tố quyết định

critical factor

yếu tố quan trọng

primary factor

yếu tố sơ cấp

quality factor

hệ số phẩm chất

intensity factor

hệ số cường độ

stress intensity factor

hệ số cường độ ứng suất

recovery factor

hệ số phục hồi

environmental factor

yếu tố môi trường

Câu ví dụ

a factor of no little importance.

một yếu tố không hề nhỏ.

diffusible factors in the cytoplasm.

các yếu tố khuếch tán trong tế bào chất.

The rate increased by a factor of ten.

Tốc độ tăng lên gấp mười lần.

temperature is a critical factor in successful fruit storage.

nhiệt độ là một yếu tố quan trọng để bảo quản trái cây thành công.

many factors can distort the results.

nhiều yếu tố có thể làm sai lệch kết quả.

intention is just one of the factors that will be considered.

ý định chỉ là một trong những yếu tố sẽ được xem xét.

coronary risk factors are multiplicative.

các yếu tố nguy cơ vành là nhân tính.

turn negative factors into positive ones

biến các yếu tố tiêu cực thành yếu tố tích cực.

In terms of ecological factors, it is summarized the development of ecological factors(biological factors and abiological factors) for the ANAMMOX system in this paper.

Về các yếu tố sinh thái, bài báo này tóm tắt sự phát triển của các yếu tố sinh thái (các yếu tố sinh học và yếu tố vô sinh) cho hệ thống ANAMMOX.

risk factors; risk management.

các yếu tố rủi ro; quản lý rủi ro.

such imponderable human factors as aesthetic sensibility.

những yếu tố con người không thể lường trước được như thẩm mỹ.

Many factors underlie my decision.

Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến quyết định của tôi.

3 is a factor of 6.

3 là một ước số của 6.

Man is a decisive factor in doing everything.

Con người là một yếu tố quyết định trong mọi việc.

The factors for war were visibly increasing.

Các yếu tố dẫn đến chiến tranh đang tăng lên rõ rệt.

Results The aciesis factor were uterine tube,ovulation handicap,mail factor,endometriosis.

Kết quả: Các yếu tố aciesis là ống tử cung, khó khăn trong rụng trứng, yếu tố nam giới, nội tiết tử cung.

Abstract:The structural influencing coefficient includes ductility reduction factor and overstrength factor.

Tóm tắt: Hệ số ảnh hưởng cấu trúc bao gồm hệ số giảm độ dẻo và hệ số cường độ quá mức.

to removea common factor from the numerator and denominator of a fractional expression

để loại bỏ một thừa số chung khỏi tử số và mẫu số của một biểu thức phân số

sexuality may be a factor but it cannot be assumed a priori.

tính dục có thể là một yếu tố, nhưng không thể giả định nó một cách chủ quan.

Ví dụ thực tế

There are several factors that impact confidence.

Có một số yếu tố ảnh hưởng đến sự tự tin.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The mechanism of disease is largely mediated by inflammatory factors including hepcidin.

Cơ chế bệnh tật phần lớn được điều hòa bởi các yếu tố viêm, bao gồm hepcidin.

Nguồn: Osmosis - Blood Cancer

But high tuition is not the only factor.

Nhưng học phí cao không phải là yếu tố duy nhất.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Conditions such as severe depression, bipolar disorder, and schizophrenia are known risk factors.

Các tình trạng như trầm cảm nặng, rối loạn lưỡng cực và tâm thần phân liệt là những yếu tố nguy cơ đã biết.

Nguồn: Business Weekly

There are several factors making these blazes worse.

Có một số yếu tố khiến những đám cháy này trở nên tồi tệ hơn.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2017 Collection

And a good interpersonal relationship constitutes a key factor to success.

Và một mối quan hệ giữa người với người tốt cấu thành một yếu tố quan trọng dẫn đến thành công.

Nguồn: English Major Level 4 Writing Full Score Template

Rhythm is a key factor in communication.

Nhịp điệu là một yếu tố quan trọng trong giao tiếp.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection September 2014

Many factors affect the rate of decomposition.

Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phân hủy.

Nguồn: Scientific World

There's a unifying factor, there has to be.

Có một yếu tố thống nhất, phải có.

Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanation

It is the determining factor of their academic success.

Đây là yếu tố quyết định thành công học tập của họ.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay