postcavas

[Mỹ]/'pəʊstˌkeɪ.vəs/
[Anh]/'poʊstˌkeɪ.vəs/

Dịch

n. tĩnh mạch chủ dưới; tĩnh mạch chủ sau

Cụm từ & Cách kết hợp

postcavas vein

tĩnh mạch hậu cận

postcavas syndrome

hội chứng hậu cận

postcavas pressure

áp lực hậu cận

postcavas blood

máu hậu cận

postcavas flow

lưu lượng hậu cận

postcavas obstruction

tắc nghẽn hậu cận

postcavas drainage

thoát nước hậu cận

postcavas analysis

phân tích hậu cận

postcavas anatomy

giải phẫu học hậu cận

postcavas condition

tình trạng hậu cận

Câu ví dụ

the postcavas is an important part of the circulatory system.

tĩnh mạch chủ là một phần quan trọng của hệ tuần hoàn.

blood flows from the postcavas to the heart.

máu chảy từ tĩnh mạch chủ đến tim.

doctors study the postcavas during medical examinations.

các bác sĩ nghiên cứu về tĩnh mạch chủ trong các cuộc kiểm tra y tế.

understanding the function of the postcavas is crucial for cardiology.

hiểu rõ chức năng của tĩnh mạch chủ rất quan trọng đối với ngành tim mạch.

the postcavas collects deoxygenated blood from the body.

tĩnh mạch chủ thu thập máu không có oxy từ cơ thể.

in anatomy class, we learned about the postcavas.

trong lớp giải phẫu, chúng tôi đã học về tĩnh mạch chủ.

postcavas abnormalities can lead to serious health issues.

các bất thường của tĩnh mạch chủ có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

surgeons often examine the postcavas during heart surgery.

các bác sĩ phẫu thuật thường kiểm tra tĩnh mạch chủ trong phẫu thuật tim.

research on the postcavas can improve surgical techniques.

nghiên cứu về tĩnh mạch chủ có thể cải thiện các kỹ thuật phẫu thuật.

the postcavas connects to the right atrium of the heart.

tĩnh mạch chủ kết nối với tâm nhĩ phải của tim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay