poststructuralism

[Mỹ]/ˌpəʊstˈstrʌktʃərəˌlɪzəm/
[Anh]/ˌpostˈstrʌktʃərəˌlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hậu cấu trúc - một sự phê phán của cấu trúc nhấn mạnh sự phức tạp và không chắc chắn của ngôn ngữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay