postulated theory
thuyết được đề xuất
postulated model
mô hình được đề xuất
postulated outcome
kết quả được đề xuất
postulated relationship
mối quan hệ được đề xuất
postulated hypothesis
giả thuyết được đề xuất
postulated explanation
giải thích được đề xuất
postulated effect
tác động được đề xuất
postulated variable
biến được đề xuất
postulated assumption
giả định được đề xuất
postulated phenomenon
hiện tượng được đề xuất
scientists have postulated a new theory about black holes.
các nhà khoa học đã đưa ra một giả thuyết mới về lỗ đen.
she postulated that the increase in temperature was due to climate change.
cô ấy cho rằng sự gia tăng nhiệt độ là do biến đổi khí hậu.
the researchers postulated that the drug could improve patient outcomes.
các nhà nghiên cứu cho rằng loại thuốc có thể cải thiện kết quả điều trị bệnh nhân.
they postulated a connection between diet and mental health.
họ cho rằng có mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe tinh thần.
many philosophers have postulated the existence of free will.
nhiều nhà triết học đã đưa ra giả thuyết về sự tồn tại của ý chí tự do.
he postulated that the universe is expanding at an accelerating rate.
anh ấy cho rằng vũ trụ đang giãn nở với tốc độ ngày càng nhanh.
researchers postulated that social media affects self-esteem.
các nhà nghiên cứu cho rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến lòng tự trọng.
they postulated a model to explain the observed phenomena.
họ cho rằng có một mô hình để giải thích các hiện tượng quan sát được.
some scientists have postulated that life exists on other planets.
một số nhà khoa học đã đưa ra giả thuyết rằng sự sống tồn tại trên các hành tinh khác.
she postulated that early intervention could change outcomes for children.
cô ấy cho rằng can thiệp sớm có thể thay đổi kết quả cho trẻ em.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay