| số nhiều | postulators |
postulator role
vai trò của người đề cử
postulator duties
nhiệm vụ của người đề cử
postulator application
hồ sơ đề cử
postulator process
quy trình đề cử
postulator requirements
yêu cầu của người đề cử
postulator submission
nộp hồ sơ đề cử
postulator guidelines
hướng dẫn đề cử
postulator interview
phỏng vấn người đề cử
postulator responsibilities
trách nhiệm của người đề cử
postulator feedback
phản hồi của người đề cử
the postulator presented a compelling case for the candidate's sainthood.
người biện hộ đã trình bày một vụ án thuyết phục cho sự tôn thánh của ứng cử viên.
as a postulator, she was responsible for gathering evidence.
với vai trò là người biện hộ, cô ấy chịu trách nhiệm thu thập bằng chứng.
the postulator must work closely with the church officials.
người biện hộ phải làm việc chặt chẽ với các quan chức nhà thờ.
his role as a postulator involved extensive research.
vai trò của anh ấy với tư cách là người biện hộ liên quan đến nghiên cứu rộng lớn.
the postulator's findings were crucial for the beatification process.
những phát hiện của người biện hộ rất quan trọng cho quá trình phong chân phước.
the postulator submitted the documentation to the vatican.
người biện hộ đã nộp các tài liệu cho vatican.
being a postulator requires a deep understanding of theology.
trở thành người biện hộ đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về thần học.
the postulator interviewed witnesses to support the cause.
người biện hộ đã phỏng vấn các nhân chứng để ủng hộ nguyên nhân đó.
she aspired to become a postulator after her studies.
cô ấy khao khát trở thành người biện hộ sau khi học xong.
the postulator faced challenges in the investigation.
người biện hộ phải đối mặt với những thách thức trong quá trình điều tra.
postulator role
vai trò của người đề cử
postulator duties
nhiệm vụ của người đề cử
postulator application
hồ sơ đề cử
postulator process
quy trình đề cử
postulator requirements
yêu cầu của người đề cử
postulator submission
nộp hồ sơ đề cử
postulator guidelines
hướng dẫn đề cử
postulator interview
phỏng vấn người đề cử
postulator responsibilities
trách nhiệm của người đề cử
postulator feedback
phản hồi của người đề cử
the postulator presented a compelling case for the candidate's sainthood.
người biện hộ đã trình bày một vụ án thuyết phục cho sự tôn thánh của ứng cử viên.
as a postulator, she was responsible for gathering evidence.
với vai trò là người biện hộ, cô ấy chịu trách nhiệm thu thập bằng chứng.
the postulator must work closely with the church officials.
người biện hộ phải làm việc chặt chẽ với các quan chức nhà thờ.
his role as a postulator involved extensive research.
vai trò của anh ấy với tư cách là người biện hộ liên quan đến nghiên cứu rộng lớn.
the postulator's findings were crucial for the beatification process.
những phát hiện của người biện hộ rất quan trọng cho quá trình phong chân phước.
the postulator submitted the documentation to the vatican.
người biện hộ đã nộp các tài liệu cho vatican.
being a postulator requires a deep understanding of theology.
trở thành người biện hộ đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về thần học.
the postulator interviewed witnesses to support the cause.
người biện hộ đã phỏng vấn các nhân chứng để ủng hộ nguyên nhân đó.
she aspired to become a postulator after her studies.
cô ấy khao khát trở thành người biện hộ sau khi học xong.
the postulator faced challenges in the investigation.
người biện hộ phải đối mặt với những thách thức trong quá trình điều tra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay