potentiates

[Mỹ]/pəˈtɛnʃiˌeɪts/
[Anh]/pəˈtɛnʃiˌeɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm cho cái gì đó mạnh mẽ hoặc hiệu quả hơn, đặc biệt là về hiệu quả của một loại thuốc; làm cho có thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

potentiates immune response

tăng cường phản ứng miễn dịch

potentiates drug effect

tăng cường tác dụng của thuốc

potentiates therapeutic action

tăng cường tác dụng điều trị

potentiates pain relief

tăng cường giảm đau

potentiates muscle contraction

tăng cường co cơ

potentiates neurotransmitter release

tăng cường giải phóng chất dẫn truyền thần kinh

potentiates healing process

tăng cường quá trình chữa lành

potentiates cognitive function

tăng cường chức năng nhận thức

potentiates gene expression

tăng cường biểu hiện gen

potentiates antioxidant activity

tăng cường hoạt động chống oxy hóa

Câu ví dụ

the new drug potentiates the effects of the existing medication.

thuốc mới tăng cường tác dụng của thuốc hiện có.

research shows that exercise potentiates mental health benefits.

nghiên cứu cho thấy tập thể dục tăng cường các lợi ích về sức khỏe tinh thần.

collaboration among team members potentiates creativity.

sự hợp tác giữa các thành viên trong nhóm tăng cường sự sáng tạo.

the teacher's encouragement potentiates student motivation.

sự động viên của giáo viên tăng cường động lực của học sinh.

proper nutrition potentiates athletic performance.

dinh dưỡng phù hợp tăng cường hiệu suất thể thao.

stress can potentiate the symptoms of anxiety disorders.

căng thẳng có thể làm tăng các triệu chứng của rối loạn lo âu.

high temperatures can potentiate the risk of heatstroke.

nhiệt độ cao có thể làm tăng nguy cơ say nắng.

understanding the market potentiates better business decisions.

hiểu rõ thị trường giúp đưa ra những quyết định kinh doanh tốt hơn.

networking potentiates career advancement opportunities.

mạng lưới quan hệ giúp tạo ra nhiều cơ hội thăng tiến sự nghiệp hơn.

good communication potentiates effective teamwork.

giao tiếp tốt giúp tăng cường hiệu quả làm việc nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay