potherb

[Mỹ]/ˈpɒθ.ɜːb/
[Anh]/ˈpɑː.θɜːrb/

Dịch

n. một loại thảo mộc được sử dụng để nêm gia vị hoặc ăn như một loại rau; một loại cây dại được sử dụng làm thực phẩm
Các dạng của từ
số nhiềupotherbs

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh potherb

rau cần tươi

cooked potherb

rau cần đã nấu chín

wild potherb

rau cần dại

potherb soup

súp rau cần

potherb salad

salad rau cần

potherb dish

món rau cần

potherb garden

vườn rau cần

potherb recipe

công thức nấu món rau cần

potherb harvest

mùa thu hoạch rau cần

potherb cooking

nấu rau cần

Câu ví dụ

potherbs are a great addition to soups and stews.

rau thơm là một sự bổ sung tuyệt vời cho các món súp và hầm.

many people enjoy growing potherbs in their gardens.

nhiều người thích trồng rau thơm trong vườn của họ.

she prepared a salad with fresh potherbs from the market.

Cô ấy đã chuẩn bị một món salad với rau thơm tươi từ chợ.

potherbs can add flavor and nutrition to your meals.

Rau thơm có thể thêm hương vị và dinh dưỡng vào bữa ăn của bạn.

cooking with potherbs is a traditional practice in many cultures.

Nấu ăn với rau thơm là một truyền thống ở nhiều nền văn hóa.

he harvested potherbs from his backyard for dinner.

Anh ấy đã thu hoạch rau thơm từ sân sau nhà để ăn tối.

different types of potherbs can be used in various dishes.

Các loại rau thơm khác nhau có thể được sử dụng trong các món ăn khác nhau.

she learned to identify edible potherbs during her hike.

Cô ấy đã học cách nhận biết rau thơm ăn được trong chuyến đi bộ đường dài của mình.

using potherbs can enhance the taste of your cooking.

Sử dụng rau thơm có thể nâng cao hương vị món ăn của bạn.

potherbs are often used in herbal medicine for their health benefits.

Rau thơm thường được sử dụng trong y học thảo dược vì những lợi ích sức khỏe của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay