pothering around
xoay vờn quanh
pothering about
xoay vờn về
pothering on
xoay vờn lên
pothering away
xoay vờn đi
pothering off
xoay vờn xuống
pothering up
xoay vờn lên
pothering forth
xoay vờn ra
pothering through
xoay vờn xuyên qua
pothering it
xoay vờn nó
stop pothering about the details and focus on the big picture.
hãy bỏ qua những chi tiết nhỏ và tập trung vào bức tranh toàn cảnh.
she was pothering over her homework all evening.
cô ấy đã lo lắng về bài tập về nhà của mình cả buổi tối.
there's no point in pothering when we have a deadline to meet.
không có lý gì phải lo lắng khi chúng ta có thời hạn phải đáp ứng.
he tends to pother about trivial matters instead of making decisions.
anh ta có xu hướng lo lắng về những vấn đề nhỏ nhặt thay vì đưa ra quyết định.
don't pother too much; just make a choice and move on.
đừng lo lắng quá nhiều; chỉ cần đưa ra một lựa chọn và tiếp tục.
they were pothering over which restaurant to choose for dinner.
họ đang băn khoăn nên chọn nhà hàng nào cho bữa tối.
she always ends up pothering instead of enjoying the moment.
cô ấy luôn kết thúc bằng việc lo lắng thay vì tận hưởng khoảnh khắc.
he was pothering about the weather before the trip.
anh ấy lo lắng về thời tiết trước chuyến đi.
stop pothering and just tell me what you want.
hãy bỏ qua và chỉ nói cho tôi bạn muốn gì.
they spent hours pothering over the best way to solve the problem.
họ đã dành hàng giờ để băn khoăn về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
pothering around
xoay vờn quanh
pothering about
xoay vờn về
pothering on
xoay vờn lên
pothering away
xoay vờn đi
pothering off
xoay vờn xuống
pothering up
xoay vờn lên
pothering forth
xoay vờn ra
pothering through
xoay vờn xuyên qua
pothering it
xoay vờn nó
stop pothering about the details and focus on the big picture.
hãy bỏ qua những chi tiết nhỏ và tập trung vào bức tranh toàn cảnh.
she was pothering over her homework all evening.
cô ấy đã lo lắng về bài tập về nhà của mình cả buổi tối.
there's no point in pothering when we have a deadline to meet.
không có lý gì phải lo lắng khi chúng ta có thời hạn phải đáp ứng.
he tends to pother about trivial matters instead of making decisions.
anh ta có xu hướng lo lắng về những vấn đề nhỏ nhặt thay vì đưa ra quyết định.
don't pother too much; just make a choice and move on.
đừng lo lắng quá nhiều; chỉ cần đưa ra một lựa chọn và tiếp tục.
they were pothering over which restaurant to choose for dinner.
họ đang băn khoăn nên chọn nhà hàng nào cho bữa tối.
she always ends up pothering instead of enjoying the moment.
cô ấy luôn kết thúc bằng việc lo lắng thay vì tận hưởng khoảnh khắc.
he was pothering about the weather before the trip.
anh ấy lo lắng về thời tiết trước chuyến đi.
stop pothering and just tell me what you want.
hãy bỏ qua và chỉ nói cho tôi bạn muốn gì.
they spent hours pothering over the best way to solve the problem.
họ đã dành hàng giờ để băn khoăn về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay