pothooks

[Mỹ]/ˈpɒthʊk/
[Anh]/ˈpɔːθʊk/

Dịch

n. móc hình S để treo chậu; móc, chữ viết nguệch ngoạc

Cụm từ & Cách kết hợp

pothook design

thiết kế móc neo

pothook style

phong cách móc neo

pothook system

hệ thống móc neo

pothook feature

tính năng móc neo

pothook method

phương pháp móc neo

pothook usage

sử dụng móc neo

pothook application

ứng dụng móc neo

pothook installation

lắp đặt móc neo

pothook concept

khái niệm móc neo

pothook example

ví dụ về móc neo

Câu ví dụ

he used a pothook to hang the pot over the fire.

anh ấy đã sử dụng một móc nồi để treo nồi trên lửa.

the pothook is essential for cooking outdoors.

móc nồi rất cần thiết để nấu ăn ngoài trời.

she bought a new pothook for her camping trip.

cô ấy đã mua một móc nồi mới cho chuyến đi cắm trại của mình.

the pothook was made of sturdy metal.

móc nồi được làm từ kim loại chắc chắn.

we need a pothook to secure the kettle.

chúng tôi cần một móc nồi để cố định ấm đun nước.

he fashioned a pothook from a piece of wire.

anh ấy đã chế tạo một móc nồi từ một đoạn dây.

the pothook swung gently in the breeze.

móc nồi nhẹ nhàng đong đưa trong gió.

make sure the pothook is strong enough for the weight.

đảm bảo rằng móc nồi đủ chắc chắn để chịu được trọng lượng.

he hung the lantern with a pothook near the entrance.

anh ấy treo đèn lồng bằng một móc nồi gần lối vào.

the old pothook rusted after years of use.

móc nồi cũ bị rỉ sét sau nhiều năm sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay