potsherd

[Mỹ]/ˈpɒtʃəd/
[Anh]/ˈpɑːtʃərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mảnh gốm; mảnh sứ
Word Forms
số nhiềupotsherds

Cụm từ & Cách kết hợp

broken potsherd

mảnh vỡ bị hỏng

ancient potsherd

mảnh vỡ cổ đại

clay potsherd

mảnh vỡ đất sét

sharp potsherd

mảnh vỡ sắc bén

ceramic potsherd

mảnh vỡ gốm sứ

fragments of potsherd

các mảnh vỡ của mảnh vỡ

decorated potsherd

mảnh vỡ được trang trí

potsherd analysis

phân tích mảnh vỡ

potsherd collection

thùng chứa mảnh vỡ

potsherd evidence

bằng chứng về mảnh vỡ

Câu ví dụ

he found a potsherd while digging in the garden.

anh ta tìm thấy một mảnh vỡ gốm sứ khi đang đào trong vườn.

the archaeologist studied the ancient potsherd.

nhà khảo cổ học nghiên cứu mảnh vỡ gốm sứ cổ đại.

she used a potsherd to scrape the surface of the clay.

cô ấy dùng một mảnh vỡ gốm sứ để cạo bề mặt đất sét.

potsherds can provide insights into past civilizations.

các mảnh vỡ gốm sứ có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về các nền văn minh trong quá khứ.

the museum displayed a collection of potsherds.

bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các mảnh vỡ gốm sứ.

he carefully examined the markings on the potsherd.

anh ta cẩn thận kiểm tra các dấu hiệu trên mảnh vỡ gốm sứ.

finding a potsherd excited the young archaeologist.

việc tìm thấy một mảnh vỡ gốm sứ khiến nhà khảo cổ học trẻ tuổi rất phấn khích.

the potsherd was part of a larger ceramic artifact.

mảnh vỡ gốm sứ là một phần của một hiện vật gốm sứ lớn hơn.

she collected potsherds during her travels.

cô ấy thu thập các mảnh vỡ gốm sứ trong suốt chuyến đi của mình.

the potsherd had intricate designs etched into it.

mảnh vỡ gốm sứ có các thiết kế phức tạp được chạm khắc vào đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay