potshots

[US]/ˈpɒtʃɒt/
[UK]/ˈpɑːtʃɑːt/
Frequency: Very High

Translation

v. thực hiện những cú chụp hoặc cố gắng ngẫu nhiên
n. một nỗ lực không chính thức vào một cái gì đó

Phrases & Collocations

take potshots

bắn pháo kích

potshots at

nhắm bắn

throw potshots

ném pháo kích

potshots taken

pháo kích đã được bắn

potshots flying

pháo kích bay tứ tung

easy potshots

bắn pháo kích dễ dàng

potshots fired

pháo kích đã bắn

potshots aimed

nhắm bắn

potshots exchanged

trao đổi pháo kích

Example Sentences

he took several potshots at his opponent during the debate.

anh ta đã đưa ra nhiều lời chỉ trích mang tính chất trêu chọc đối thủ của mình trong suốt cuộc tranh luận.

the critics love to take potshots at the new film.

những người phê bình thích đưa ra những lời chỉ trích mang tính chất trêu chọc bộ phim mới.

she often makes potshots at her colleagues in the office.

cô ấy thường xuyên đưa ra những lời chỉ trích mang tính chất trêu chọc đồng nghiệp trong văn phòng.

during the meeting, he took potshots at the management's decisions.

trong cuộc họp, anh ấy đã đưa ra những lời chỉ trích mang tính chất trêu chọc về các quyết định của ban quản lý.

the comedian is known for taking potshots at celebrities.

người hài hước nổi tiếng với việc đưa ra những lời chỉ trích mang tính chất trêu chọc người nổi tiếng.

they exchanged potshots over social media.

họ đã trao đổi những lời chỉ trích mang tính chất trêu chọc trên mạng xã hội.

his article was filled with potshots at the government.

bài viết của anh ấy tràn ngập những lời chỉ trích mang tính chất trêu chọc chính phủ.

taking potshots at others will not improve your own situation.

việc đưa ra những lời chỉ trích mang tính chất trêu chọc người khác sẽ không cải thiện tình hình của bạn.

she couldn't resist taking potshots at her ex during the conversation.

cô ấy không thể cưỡng lại việc đưa ra những lời chỉ trích mang tính chất trêu chọc người yêu cũ của mình trong cuộc trò chuyện.

in his speech, he took several potshots at the opposition party.

trong bài phát biểu của mình, anh ấy đã đưa ra nhiều lời chỉ trích mang tính chất trêu chọc đảng đối lập.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now