pottered around
đi lang thang
pottered about
đi lang thang
pottered off
rời đi một cách thoải mái
pottered home
trở về nhà một cách thoải mái
pottered outside
đi lang thang bên ngoài
pottered away
đi xa một cách thoải mái
pottered in
đi vào một cách thoải mái
pottered through
đi xuyên qua một cách thoải mái
pottered along
đi dọc theo một cách thoải mái
pottered together
cùng nhau đi lang thang
she pottered around the garden, planting new flowers.
Cô ấy vui vẻ làm việc trong vườn, trồng những bông hoa mới.
he spent the afternoon pottering in his workshop.
Anh ấy dành buổi chiều vui vẻ làm việc trong xưởng của mình.
they pottered about the house, tidying up before guests arrived.
Họ vui vẻ đi quanh nhà, dọn dẹp trước khi khách đến.
after breakfast, i pottered over to the local market.
Sau bữa sáng, tôi vui vẻ đi đến chợ địa phương.
on weekends, she loves to potter around the city.
Vào cuối tuần, cô ấy thích vui vẻ đi quanh thành phố.
he pottered with his model trains for hours.
Anh ấy vui vẻ chơi với tàu hỏa mô hình của mình trong nhiều giờ.
they pottered through the museum, admiring the exhibits.
Họ vui vẻ đi qua bảo tàng, chiêm ngưỡng các hiện vật.
she pottered in the kitchen, experimenting with new recipes.
Cô ấy vui vẻ làm việc trong bếp, thử nghiệm các công thức mới.
he enjoys pottering in the garage, fixing old bikes.
Anh ấy thích vui vẻ làm việc trong gara, sửa chữa xe đạp cũ.
we spent the day pottering around the beach.
Chúng tôi dành cả ngày vui vẻ đi quanh bãi biển.
pottered around
đi lang thang
pottered about
đi lang thang
pottered off
rời đi một cách thoải mái
pottered home
trở về nhà một cách thoải mái
pottered outside
đi lang thang bên ngoài
pottered away
đi xa một cách thoải mái
pottered in
đi vào một cách thoải mái
pottered through
đi xuyên qua một cách thoải mái
pottered along
đi dọc theo một cách thoải mái
pottered together
cùng nhau đi lang thang
she pottered around the garden, planting new flowers.
Cô ấy vui vẻ làm việc trong vườn, trồng những bông hoa mới.
he spent the afternoon pottering in his workshop.
Anh ấy dành buổi chiều vui vẻ làm việc trong xưởng của mình.
they pottered about the house, tidying up before guests arrived.
Họ vui vẻ đi quanh nhà, dọn dẹp trước khi khách đến.
after breakfast, i pottered over to the local market.
Sau bữa sáng, tôi vui vẻ đi đến chợ địa phương.
on weekends, she loves to potter around the city.
Vào cuối tuần, cô ấy thích vui vẻ đi quanh thành phố.
he pottered with his model trains for hours.
Anh ấy vui vẻ chơi với tàu hỏa mô hình của mình trong nhiều giờ.
they pottered through the museum, admiring the exhibits.
Họ vui vẻ đi qua bảo tàng, chiêm ngưỡng các hiện vật.
she pottered in the kitchen, experimenting with new recipes.
Cô ấy vui vẻ làm việc trong bếp, thử nghiệm các công thức mới.
he enjoys pottering in the garage, fixing old bikes.
Anh ấy thích vui vẻ làm việc trong gara, sửa chữa xe đạp cũ.
we spent the day pottering around the beach.
Chúng tôi dành cả ngày vui vẻ đi quanh bãi biển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay