poverties

[Mỹ]/ˈpɒvəti/
[Anh]/ˈpɑːvərti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghèo đói; thiếu thốn; sự kém cỏi; khó khăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

living in poverty

sống trong nghèo đói

poverty-stricken

bần cùng

in poverty

đói nghèo

poverty alleviation

giảm nghèo

poverty line

ngưỡng nghèo

extreme poverty

nghèo đói cùng cực

eliminate poverty

loại bỏ nghèo đói

live in poverty

sống trong đói nghèo

shake off poverty

vượt qua đói nghèo

absolute poverty

nghèo đói tuyệt đối

abject poverty

nghèo đói tột độ

poverty level

mức độ nghèo

poverty trap

bẫy nghèo

poverty gap

khoảng cách nghèo

Câu ví dụ

the poverty of the soil.

sự nghèo đói của đất.

poverty among lone mothers.

sự nghèo đói trong số những người mẹ đơn thân.

a response to collective poverty and oppression.

phản ứng lại sự đói nghèo và áp bức tập thể.

the distressful circumstance of poverty and sickness

tình trạng đáng thương của nghèo đói và bệnh tật

poverty, the villain in the increase of crime.

sự nghèo đói, kẻ gây ra tội phạm gia tăng.

the poverty of her imagination

sự nghèo nàn trong trí tưởng tượng của cô ấy.

he saw poverty as the by-product of colonial prosperity.

anh ta coi đói nghèo là sản phẩm phụ của sự thịnh vượng thuộc địa.

vows of poverty, chastity, and obedience.

Lời thề về sự nghèo khó, trong trắng và vâng phục.

thousands of poverty-stricken people.

hàng ngàn người sống trong cảnh nghèo đói.

Poverty oppresses the spirit.

Sự nghèo đói đè nén tinh thần.

sickness and poverty and other woes

bệnh tật và nghèo đói và những nỗi khổ khác.

Poverty is the root cause of most of the crime in the city.

Nghèo đói là nguyên nhân gốc rễ của hầu hết các tội phạm trong thành phố.

Poverty had left its mark.

Nghèo đói đã để lại dấu ấn của nó.

stark poverty; a stark contrast.

sự nghèo đói tột độ; một sự tương phản rõ rệt.

And then poverty was accompanied with illness.

Và sau đó, nghèo đói đi kèm với bệnh tật.

Poverty and disease often go together.

Nghèo đói và bệnh tật thường đi kèm với nhau.

poverty alleviation projects

các dự án giảm nghèo

Ví dụ thực tế

Lagos greets you with the warmest of welcomes, a bustling metropolis that knows no poverty.

Lagos chào đón bạn với sự nhiệt tình nồng nhiệt nhất, một đô thị sầm uất không hề có đói nghèo.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

His ragged clothes and broken furniture indicated his poverty.

Những quần áo rách rưới và đồ đạc hỏng hóc của anh ta cho thấy sự nghèo khó của anh ta.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

I observed really, extreme poverty over there.

Tôi đã thực sự quan sát thấy sự nghèo đói cùng cực ở đó.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

The staggering problems of poverty remain unresolved.

Những vấn đề nghiêm trọng về nghèo đói vẫn chưa được giải quyết.

Nguồn: New Concept English Book Three Vocabulary Audio with Subtitles

" Learning poverty fuels economic poverty, " Russell said.

“Sự nghèo đói về học tập thúc đẩy sự nghèo đói kinh tế,” Russell nói.

Nguồn: VOA Special English Education

China aims to eradicate poverty by 2020.

Trung Quốc đặt mục tiêu xoá bỏ nghèo đói vào năm 2020.

Nguồn: CRI Online March 2019 Collection

And that means more poverty, hunger, and hardship.

Điều đó có nghĩa là nhiều hơn về đói nghèo, đói và khó khăn.

Nguồn: How to avoid climate disasters

Logistically speaking, it's incredibly possible to end extreme poverty.

Về mặt hậu cần, việc chấm dứt sự đói nghèo cùng cực là hoàn toàn có thể.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 Collection

Put poverty and all things that pertain to poverty completely behind you.

Hãy để sự đói nghèo và mọi thứ liên quan đến sự đói nghèo hoàn toàn lùi lại phía sau.

Nguồn: The Lost Wealth Classics

Still, there is great poverty here.

Tuy nhiên, ở đây vẫn còn nhiều đói nghèo.

Nguồn: Global Slow English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay