powerboating

[Mỹ]/'paʊəbəʊt/
[Anh]/'paʊɚbot/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuyền máy - một chiếc thuyền nhỏ nhanh thường được trang bị động cơ, được sử dụng cho thể thao dưới nước và giải trí.

Câu ví dụ

the river could soon be the venue for a powerboat world championship event.

con sông có thể sớm trở thành địa điểm cho một sự kiện vô địch thế giới về thuyền máy.

Powerboat racing began about the end of last century, and became truly international in 1922 with the organization of the Union for International Motorboating (UIM).

Đua thuyền máy bắt đầu vào khoảng cuối thế kỷ trước và trở thành quốc tế thực sự vào năm 1922 với sự thành lập của Liên đoàn Thuyền máy Quốc tế (UIM).

Hatch mounted portables: Your alternatives start with a portable unit like the Carry on, a good choice for cooling the small cabin of a cuddy cabin powerboat or overnighter sailboat.

Các thiết bị di động gắn trên nóc: Các lựa chọn thay thế của bạn bắt đầu với một thiết bị di động như Carry on, một lựa chọn tốt để làm mát cabin nhỏ của thuyền máy cabin hoặc thuyền buồm qua đêm.

The powerboat raced across the lake.

Chiếc thuyền máy đã đua trên mặt hồ.

He enjoys taking his powerboat out on weekends.

Anh ấy thích đưa thuyền máy của mình ra ngoài vào cuối tuần.

She bought a new powerboat for her family to enjoy.

Cô ấy đã mua một chiếc thuyền máy mới để gia đình cô ấy tận hưởng.

The powerboat glided smoothly through the water.

Chiếc thuyền máy lướt đi nhẹ nhàng trên mặt nước.

They went fishing on a powerboat in the ocean.

Họ đi câu trên một chiếc thuyền máy ở đại dương.

The powerboat captain navigated through the narrow channel.

Thuyền trưởng thuyền máy đã điều hướng qua kênh hẹp.

The powerboat's engine roared to life.

Động cơ của chiếc thuyền máy đã nổ máy.

We rented a powerboat for the day.

Chúng tôi đã thuê một chiếc thuyền máy trong một ngày.

The powerboat skimmed the surface of the water.

Chiếc thuyền máy lướt trên mặt nước.

She learned how to operate a powerboat during her vacation.

Cô ấy đã học cách điều khiển một chiếc thuyền máy trong kỳ nghỉ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay