powwowing together
trao đổi cùng nhau
powwowing about
trao đổi về
powwowing over
trao đổi về
powwowing with
trao đổi với
powwowing session
buổi họp
powwowing ideas
trao đổi ý tưởng
powwowing plans
trao đổi kế hoạch
powwowing topics
trao đổi chủ đề
powwowing strategies
trao đổi chiến lược
powwowing updates
trao đổi thông tin cập nhật
they spent the afternoon powwowing about their plans for the festival.
Họ đã dành buổi chiều để họp bàn về kế hoạch cho lễ hội.
the team is powwowing to come up with new strategies.
Đội ngũ đang họp để đưa ra những chiến lược mới.
after powwowing with the experts, they decided to change their approach.
Sau khi họp với các chuyên gia, họ quyết định thay đổi cách tiếp cận.
we need to powwow before the big presentation next week.
Chúng ta cần họp trước buổi thuyết trình lớn vào tuần tới.
the students are powwowing to prepare for the upcoming exam.
Các sinh viên đang họp để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.
powwowing with the community helped them understand local issues better.
Việc họp với cộng đồng đã giúp họ hiểu rõ hơn về các vấn đề địa phương.
they often powwow over coffee to brainstorm ideas.
Họ thường họp bàn qua cà phê để đưa ra ý tưởng.
the leaders are powwowing to address the recent challenges.
Các nhà lãnh đạo đang họp để giải quyết những thách thức gần đây.
before making a decision, they always powwow to gather opinions.
Trước khi đưa ra quyết định, họ luôn họp để thu thập ý kiến.
we had a powwow to discuss the changes in the project.
Chúng tôi đã họp để thảo luận về những thay đổi trong dự án.
powwowing together
trao đổi cùng nhau
powwowing about
trao đổi về
powwowing over
trao đổi về
powwowing with
trao đổi với
powwowing session
buổi họp
powwowing ideas
trao đổi ý tưởng
powwowing plans
trao đổi kế hoạch
powwowing topics
trao đổi chủ đề
powwowing strategies
trao đổi chiến lược
powwowing updates
trao đổi thông tin cập nhật
they spent the afternoon powwowing about their plans for the festival.
Họ đã dành buổi chiều để họp bàn về kế hoạch cho lễ hội.
the team is powwowing to come up with new strategies.
Đội ngũ đang họp để đưa ra những chiến lược mới.
after powwowing with the experts, they decided to change their approach.
Sau khi họp với các chuyên gia, họ quyết định thay đổi cách tiếp cận.
we need to powwow before the big presentation next week.
Chúng ta cần họp trước buổi thuyết trình lớn vào tuần tới.
the students are powwowing to prepare for the upcoming exam.
Các sinh viên đang họp để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.
powwowing with the community helped them understand local issues better.
Việc họp với cộng đồng đã giúp họ hiểu rõ hơn về các vấn đề địa phương.
they often powwow over coffee to brainstorm ideas.
Họ thường họp bàn qua cà phê để đưa ra ý tưởng.
the leaders are powwowing to address the recent challenges.
Các nhà lãnh đạo đang họp để giải quyết những thách thức gần đây.
before making a decision, they always powwow to gather opinions.
Trước khi đưa ra quyết định, họ luôn họp để thu thập ý kiến.
we had a powwow to discuss the changes in the project.
Chúng tôi đã họp để thảo luận về những thay đổi trong dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay