pox

[Mỹ]/pɒks/
[Anh]/pɑks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bệnh được đặc trưng bởi phát ban, mụn mủ, hoặc bệnh dịch.

Cụm từ & Cách kết hợp

chickenpox

bệnh đậu mùa gà

smallpox

bệnh đậu mùa

chicken pox

bệnh gà rạ

Câu ví dụ

a pox on both their houses!.

một lời nguyền rủa cho cả hai gia đình!

Skin-type, mucomembranous fowl pox aroused by poxvirus.

Bệnh rộp gà mọc mủ trên da do virus rộp gây ra.

Reason: belong to disease area of foot and mouth disease, small remasticate animal pestilence, sheep (goat) pox, bluetongue and ked itch disease.

Lý do: thuộc diện bệnh của bệnh dịch tả lợn châu Phi, bệnh dịch nhỏ trên gia súc, đậu mùa cừu (dê), bệnh viêm niêm mạc do virus xanh và bệnh ghẻ lợn.

who first brought the pox into a noble house, which has lineally descended scrofulous tumours to their posterity.

ai là người đầu tiên mang bệnh đậu vào một gia đình quý tộc, từ đó truyền lại các khối u hạch bạch huyết cho thế hệ sau của họ.

chicken pox is a common childhood illness

bệnh đậu gà là một bệnh phổ biến ở trẻ em.

smallpox has been eradicated worldwide

bệnh đậu mùa đã bị loại bỏ trên toàn thế giới.

a pox on all your houses!

một lời nguyền rủa cho tất cả các nhà của các bạn!

she contracted a pox from her roommate

cô ấy mắc bệnh đậu từ bạn cùng phòng.

the pox outbreak led to a quarantine

sự bùng phát bệnh đậu đã dẫn đến lệnh cách ly.

he bore the pox scars with pride

anh ta mang những vết sẹo bệnh đậu với niềm tự hào.

the doctor prescribed a treatment for the pox

bác sĩ đã kê đơn một phương pháp điều trị bệnh đậu.

they believe the pox was a curse

họ tin rằng bệnh đậu là một lời nguyền.

the pox marks faded over time

các vết sẹo bệnh đậu mờ dần theo thời gian.

historically, pox outbreaks were common in crowded cities

về lịch sử, các đợt bùng phát bệnh đậu thường xuyên xảy ra ở các thành phố đông đúc.

Ví dụ thực tế

Well, how can you be sure it isn't chicken pox?

Vậy làm sao bạn có thể chắc chắn rằng đó không phải là bệnh đậu mùa gà?

Nguồn: Young Sheldon Season 5

I think you have chicken pox! You are contagious! Get away! Don't breathe on me!

Tôi nghĩ bạn bị đậu mùa gà! Bạn đang dễ lây nhiễm! Đi đi! Đừng thở vào tôi!

Nguồn: EnglishPod 91-180

It was 2007, those glorified slippers were a veritable pox on your streets.

Năm 2007, những đôi dép lê được ca ngợi đó là một loại bệnh đậu mùa thực sự trên đường phố của bạn.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

It is not the ebola virus. It's chicken pox. You are being a baby.

Không phải là virus Ebola. Đó là đậu mùa gà. Bạn đang mè nheo.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Or small pox? Or monkey pox, which I know sounds made-up, but is very real.

Hay đậu mùa? Hay đậu khỉ, mà tôi biết nghe như bịa đặt, nhưng thực tế là có thật.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

I just need to know if I had chicken pox as a kid.

Tôi chỉ cần biết tôi có bị đậu mùa gà khi còn bé không.

Nguồn: Our Day Season 2

I itch everywhere, grandma. I even have chicken pox in a place I can't talk about.

Tôi ngứa ở mọi nơi, bà ơi. Tôi thậm chí còn bị đậu mùa gà ở một nơi tôi không thể nói về được.

Nguồn: Our Day Season 2

The response is pretty solid in the sense that it's unlikely that you have monkey pox.

Phản hồi khá vững chắc vì có khả năng bạn không bị đậu khỉ.

Nguồn: Connection Magazine

It might look like chicken pox.

Có thể nó trông giống như đậu mùa gà.

Nguồn: Connection Magazine

Nope. You don't wanna see a face covered with pox.

Không. Bạn không muốn nhìn thấy khuôn mặt đầy lở.

Nguồn: Friends Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay