practicablenesses

[Mỹ]/ˈpræktɪkəblnəsɪz/
[Anh]/ˈpræktɪkəblnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể thực hiện được

Cụm từ & Cách kết hợp

practicablenesses are essential

tính khả thi là điều cần thiết

evaluate practicablenesses carefully

đánh giá tính khả thi một cách cẩn thận

practicablenesses in projects

tính khả thi trong các dự án

discuss practicablenesses openly

thảo luận về tính khả thi một cách cởi mở

assess practicablenesses quickly

đánh giá tính khả thi nhanh chóng

practicablenesses of solutions

tính khả thi của các giải pháp

identify practicablenesses early

xác định tính khả thi sớm

practicablenesses matter greatly

tính khả thi rất quan trọng

consider practicablenesses thoroughly

cân nhắc tính khả thi một cách kỹ lưỡng

practicablenesses impact decisions

tính khả thi tác động đến các quyết định

Câu ví dụ

we need to evaluate the practicablenesses of different solutions.

Chúng tôi cần đánh giá tính khả thi của các giải pháp khác nhau.

the practicablenesses of the proposed methods were discussed in detail.

Tính khả thi của các phương pháp đề xuất đã được thảo luận chi tiết.

understanding the practicablenesses of each option is crucial for decision-making.

Hiểu rõ tính khả thi của từng lựa chọn là rất quan trọng để đưa ra quyết định.

we should consider the practicablenesses before implementing any changes.

Chúng tôi nên xem xét tính khả thi trước khi thực hiện bất kỳ thay đổi nào.

the practicablenesses of remote work arrangements vary by industry.

Tính khả thi của các thỏa thuận làm việc từ xa khác nhau tùy theo ngành.

analyzing the practicablenesses can help us avoid potential pitfalls.

Phân tích tính khả thi có thể giúp chúng ta tránh những rủi ro tiềm ẩn.

we must assess the practicablenesses of our current strategy.

Chúng tôi phải đánh giá tính khả thi của chiến lược hiện tại của mình.

the practicablenesses of the new policy were questioned by many stakeholders.

Tính khả thi của chính sách mới đã bị nhiều bên liên quan đặt câu hỏi.

before proceeding, we need to confirm the practicablenesses of our plans.

Trước khi tiến hành, chúng tôi cần xác nhận tính khả thi của kế hoạch của mình.

the team presented various practicablenesses during the meeting.

Nhóm đã trình bày nhiều tính khả thi trong cuộc họp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay