actionability

[Mỹ]/[ækʃənəˈbɪləti]/
[Anh]/[ækʃənəˈbɪləti]/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái có thể hành động; mức độ mà một thứ có thể được hành động; phạm vi mà một vấn đề hoặc tình huống có thể được giải quyết hoặc xử lý.
adj. Có thể hành động; thích hợp để hành động.

Cụm từ & Cách kết hợp

ensure actionability

Đảm bảo tính khả thi

lack actionability

Thiếu tính khả thi

improving actionability

Cải thiện tính khả thi

assess actionability

Đánh giá tính khả thi

demonstrate actionability

Chứng minh tính khả thi

actionability report

Báo cáo tính khả thi

increase actionability

Tăng tính khả thi

with actionability

Với tính khả thi

for actionability

Để tính khả thi

actionability analysis

Phân tích tính khả thi

Câu ví dụ

the project lacked actionability, hindering our progress significantly.

Dự án thiếu tính khả thi, làm cản trở tiến độ của chúng tôi đáng kể.

we need to improve the report's actionability to drive tangible results.

Chúng ta cần cải thiện tính khả thi của báo cáo để đạt được kết quả cụ thể.

increasing actionability is crucial for effective implementation of the strategy.

Tăng tính khả thi là rất quan trọng cho việc triển khai chiến lược hiệu quả.

the consultant emphasized the importance of actionability in their recommendations.

Chuyên gia nhấn mạnh tầm quan trọng của tính khả thi trong các khuyến nghị của họ.

we assessed the actionability of each proposed solution before committing resources.

Chúng ta đã đánh giá tính khả thi của từng giải pháp được đề xuất trước khi cam kết nguồn lực.

the team focused on delivering actionable insights to the stakeholders.

Đội ngũ tập trung vào việc cung cấp các thông tin có thể hành động cho các bên liên quan.

actionability was a key factor in prioritizing the tasks at hand.

Tính khả thi là yếu tố chính trong việc ưu tiên các nhiệm vụ hiện tại.

we strived to make the feedback more actionable for the employees.

Chúng ta nỗ lực làm cho phản hồi trở nên hữu ích hơn cho nhân viên.

the goal is to translate the data into actionable intelligence.

Mục tiêu là chuyển đổi dữ liệu thành thông tin có thể hành động.

we evaluated the actionability of the new process during the pilot phase.

Chúng ta đã đánh giá tính khả thi của quy trình mới trong giai đoạn thử nghiệm.

the workshop aimed to enhance participants' ability to identify actionable steps.

Khóa đào tạo nhằm nâng cao khả năng của các tham gia trong việc xác định các bước hành động cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay