pre-amplifier stage
đoạn khuếch đại tiền
pre-amplifier input
đầu vào khuếch đại tiền
pre-amplifier circuit
mạch khuếch đại tiền
using a pre-amplifier
sử dụng bộ khuếch đại tiền
pre-amplifier gain
độ lợi khuếch đại tiền
pre-amplifier design
thiết kế khuếch đại tiền
pre-amplifier board
vỏ khuếch đại tiền
pre-amplifier noise
tiếng ồn khuếch đại tiền
pre-amplifier tube
ống khuếch đại tiền
the pre-amplifier boosted the signal significantly.
Booster tiền khuếch đại đã làm tăng tín hiệu đáng kể.
we need a low-noise pre-amplifier for this microphone.
Chúng ta cần một bộ tiền khuếch đại ít ồn cho chiếc microphone này.
the tube pre-amplifier added warmth to the recording.
Bộ tiền khuếch đại dùng ống chân rỗng đã thêm sự ấm áp cho bản ghi âm.
he carefully selected a solid-state pre-amplifier.
Anh ấy đã cẩn thận chọn một bộ tiền khuếch đại rắn.
the pre-amplifier stage is crucial for optimal sound.
Giai đoạn tiền khuếch đại là rất quan trọng cho âm thanh tối ưu.
ensure the pre-amplifier is properly grounded.
Đảm bảo bộ tiền khuếch đại được nối đất đúng cách.
the pre-amplifier's gain was set too high.
Độ lợi của bộ tiền khuếch đại đã được thiết lập quá cao.
we compared several pre-amplifiers before purchasing.
Chúng ta đã so sánh nhiều bộ tiền khuếch đại trước khi mua.
a high-quality pre-amplifier can improve audio clarity.
Một bộ tiền khuếch đại chất lượng cao có thể cải thiện độ rõ ràng của âm thanh.
the pre-amplifier provides a necessary signal boost.
Bộ tiền khuếch đại cung cấp sự tăng tín hiệu cần thiết.
he replaced the faulty pre-amplifier with a new one.
Anh ấy đã thay thế bộ tiền khuếch đại bị lỗi bằng một cái mới.
pre-amplifier stage
đoạn khuếch đại tiền
pre-amplifier input
đầu vào khuếch đại tiền
pre-amplifier circuit
mạch khuếch đại tiền
using a pre-amplifier
sử dụng bộ khuếch đại tiền
pre-amplifier gain
độ lợi khuếch đại tiền
pre-amplifier design
thiết kế khuếch đại tiền
pre-amplifier board
vỏ khuếch đại tiền
pre-amplifier noise
tiếng ồn khuếch đại tiền
pre-amplifier tube
ống khuếch đại tiền
the pre-amplifier boosted the signal significantly.
Booster tiền khuếch đại đã làm tăng tín hiệu đáng kể.
we need a low-noise pre-amplifier for this microphone.
Chúng ta cần một bộ tiền khuếch đại ít ồn cho chiếc microphone này.
the tube pre-amplifier added warmth to the recording.
Bộ tiền khuếch đại dùng ống chân rỗng đã thêm sự ấm áp cho bản ghi âm.
he carefully selected a solid-state pre-amplifier.
Anh ấy đã cẩn thận chọn một bộ tiền khuếch đại rắn.
the pre-amplifier stage is crucial for optimal sound.
Giai đoạn tiền khuếch đại là rất quan trọng cho âm thanh tối ưu.
ensure the pre-amplifier is properly grounded.
Đảm bảo bộ tiền khuếch đại được nối đất đúng cách.
the pre-amplifier's gain was set too high.
Độ lợi của bộ tiền khuếch đại đã được thiết lập quá cao.
we compared several pre-amplifiers before purchasing.
Chúng ta đã so sánh nhiều bộ tiền khuếch đại trước khi mua.
a high-quality pre-amplifier can improve audio clarity.
Một bộ tiền khuếch đại chất lượng cao có thể cải thiện độ rõ ràng của âm thanh.
the pre-amplifier provides a necessary signal boost.
Bộ tiền khuếch đại cung cấp sự tăng tín hiệu cần thiết.
he replaced the faulty pre-amplifier with a new one.
Anh ấy đã thay thế bộ tiền khuếch đại bị lỗi bằng một cái mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay