preachify

[Mỹ]/ˈpriːtʃɪfaɪ/
[Anh]/ˈpriːtʃɪfaɪ/

Dịch

vi. giảng đạo hoặc đưa ra hướng dẫn đạo đức một cách tẻ nhạt; để truyền đạt một bài giảng hoặc nói chuyện một cách thái quá
Word Forms
ngôi thứ ba số ítpreachifies
hiện tại phân từpreachifying
thì quá khứpreachified
quá khứ phân từpreachified

Cụm từ & Cách kết hợp

preachify your message

rao giảng thông điệp của bạn

preachify the truth

rao giảng sự thật

preachify with passion

rao giảng bằng đam mê

preachify the gospel

rao giảng phúc âm

preachify to others

rao giảng cho người khác

preachify your beliefs

rao giảng niềm tin của bạn

preachify effectively

rao giảng một cách hiệu quả

preachify the message

rao giảng thông điệp

preachify with clarity

rao giảng một cách rõ ràng

preachify your ideas

rao giảng ý tưởng của bạn

Câu ví dụ

he tends to preachify his beliefs to everyone around him.

anh ta có xu hướng rao giảng những niềm tin của mình cho tất cả mọi người xung quanh.

it's important not to preachify when discussing sensitive topics.

Điều quan trọng là không nên rao giảng khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm.

she often tries to preachify her lifestyle choices.

Cô ấy thường xuyên cố gắng rao giảng về những lựa chọn lối sống của mình.

people dislike it when someone tries to preachify their opinions.

Mọi người không thích khi ai đó cố gắng rao giảng về ý kiến của họ.

his tendency to preachify makes conversations difficult.

Tính có xu hướng rao giảng của anh ấy khiến các cuộc trò chuyện trở nên khó khăn.

don't preachify; just share your experiences.

Đừng rao giảng; chỉ chia sẻ kinh nghiệm của bạn.

she has a way of preachifying that turns people off.

Cô ấy có một cách rao giảng khiến mọi người cảm thấy khó chịu.

his friends asked him to stop preachifying during their gatherings.

Những người bạn của anh ấy đã yêu cầu anh ấy ngừng rao giảng trong các buổi tụ họp của họ.

preachifying can alienate those who disagree with you.

Việc rao giảng có thể khiến những người không đồng ý với bạn cảm thấy xa cách.

she doesn't mean to preachify; she just wants to help.

Cô ấy không có ý định rao giảng; cô ấy chỉ muốn giúp đỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay