preadaptations

[Mỹ]/ˌpriːədæpˈteɪʃən/
[Anh]/ˌpriːædæpˈteɪʃən/

Dịch

n.quá trình thích nghi với một môi trường mới trước khi thực sự trải nghiệm nó; một sự thích nghi xảy ra trước khi cần thiết cho nó

Cụm từ & Cách kết hợp

preadaptation theory

thuyết thích ứng trước

preadaptation process

quá trình thích ứng trước

preadaptation strategy

chiến lược thích ứng trước

preadaptation mechanisms

cơ chế thích ứng trước

preadaptation traits

đặc điểm thích ứng trước

preadaptation factors

yếu tố thích ứng trước

preadaptation advantages

lợi thế của việc thích ứng trước

preadaptation examples

ví dụ về thích ứng trước

preadaptation research

nghiên cứu về thích ứng trước

preadaptation phenomena

hiện tượng thích ứng trước

Câu ví dụ

preadaptation plays a crucial role in evolutionary biology.

preadaptation đóng vai trò quan trọng trong sinh học tiến hóa.

many species exhibit traits of preadaptation to survive in new environments.

nhiều loài thể hiện các đặc điểm của preadaptation để tồn tại trong môi trường mới.

the concept of preadaptation helps explain how organisms evolve.

khái niệm preadaptation giúp giải thích cách các sinh vật tiến hóa.

preadaptation can lead to unexpected advantages in changing climates.

preadaptation có thể dẫn đến những lợi thế bất ngờ trong điều kiện khí hậu thay đổi.

researchers study preadaptation to understand species resilience.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu preadaptation để hiểu khả năng phục hồi của các loài.

preadaptation is often seen in the fossil record of ancient species.

preadaptation thường được thấy trong hồ sơ hóa thạch của các loài cổ đại.

understanding preadaptation can improve conservation strategies.

hiểu rõ preadaptation có thể cải thiện các chiến lược bảo tồn.

some plants show preadaptation traits that help them thrive in deserts.

một số loài thực vật thể hiện các đặc điểm preadaptation giúp chúng phát triển mạnh trong sa mạc.

preadaptation may explain the rapid colonization of certain species.

preadaptation có thể giải thích sự xâm chiếm nhanh chóng của một số loài nhất định.

scientists are exploring the genetic basis of preadaptation.

các nhà khoa học đang khám phá cơ sở di truyền của preadaptation.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay