That was antecedent to this event.
Điều đó xảy ra trước sự kiện này.
antecedents and consequences of the war
các tiền lệ và hậu quả của cuộc chiến
Those were events antecedent to the revolution.
Những sự kiện đó xảy ra trước cuộc cách mạng.
her early life and antecedents have been traced.
cuộc sống ban đầu và các tiền lệ của cô ấy đã được truy tìm.
the antecedent events that prompt you to break a diet.
những sự kiện xảy ra trước khi bạn phá vỡ chế độ ăn kiêng.
No one knew the antecedents of the mysterious stranger.
Không ai biết về nguồn gốc của người đàn ông bí ẩn.
some antecedents to the African novel might exist in Africa's oral traditions.
một số tiền lệ của tiểu thuyết châu Phi có thể tồn tại trong truyền thống truyền miệng của châu Phi.
Some of the antecedents of World War II lie in economic conditions in Europe following World War I.
Một số tiền lệ của Thế chiến thứ hai nằm ở các điều kiện kinh tế ở châu Âu sau Thế chiến thứ nhất.
His mechanical calculating engines were the antecedents of the modern computer.
Những cỗ máy tính cơ học của ông là tiền thân của máy tính hiện đại.
from “The Road To Tycho”, a collection of articles about the antecedents of the Lunarian Revolution, published in Luna City in 2096
từ “Con Đường Đến Tycho”, một tuyển tập các bài viết về nguồn gốc của cuộc cách mạng Lunarian, được xuất bản tại Thành phố Luna vào năm 2096
Thus "DGT cores" are an antecedent of the microlithic tradition in China, East Asia, North Asia and North America.
Vì vậy, "DGT cores" là một tiền thân của truyền thống vi đá ở Trung Quốc, Đông Á, Bắc Á và Bắc Mỹ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay