precessing

[Mỹ]/prɪˈsɛsɪŋ/
[Anh]/priˈsɛsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hành động xoay hoặc thay đổi hướng của một đối tượng

Cụm từ & Cách kết hợp

precessing data

xử lý dữ liệu

precessing power

sức mạnh xử lý

precessing speed

tốc độ xử lý

precessing time

thời gian xử lý

precessing unit

đơn vị xử lý

precessing algorithm

thuật toán xử lý

precessing system

hệ thống xử lý

precessing task

nhiệm vụ xử lý

precessing resource

nguồn xử lý

precessing method

phương pháp xử lý

Câu ví dụ

precessing the data is crucial for accurate results.

Việc xử lý dữ liệu là rất quan trọng để có được kết quả chính xác.

the precessing of celestial bodies affects their orbits.

Sự chuyển động của các thiên thể ảnh hưởng đến quỹ đạo của chúng.

we are precessing the information to enhance clarity.

Chúng tôi đang xử lý thông tin để tăng tính rõ ràng.

precessing the files will help in organizing the project.

Việc xử lý các tệp sẽ giúp tổ chức dự án.

the team is precessing the feedback from the survey.

Đội ngũ đang xử lý phản hồi từ khảo sát.

precessing this data will take some time.

Việc xử lý dữ liệu này sẽ mất một thời gian.

they are precessing the images for better quality.

Họ đang xử lý hình ảnh để có chất lượng tốt hơn.

precessing the results allowed us to draw meaningful conclusions.

Việc xử lý kết quả cho phép chúng tôi rút ra những kết luận có ý nghĩa.

the software is precessing the input automatically.

Phần mềm tự động xử lý dữ liệu đầu vào.

precessing the data requires specialized skills.

Việc xử lý dữ liệu đòi hỏi các kỹ năng chuyên môn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay