orbiting

[Mỹ]/'ɔrbɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

quay: di chuyển trong một quỹ đạo tròn hoặc elip xung quanh một điểm trung tâm.

Cụm từ & Cách kết hợp

satellite orbiting Earth

vệ tinh quay quanh Trái Đất

orbiting astronomical observatory

quan sát thiên văn quay quanh

Câu ví dụ

a linkup of two orbiting spacecraft.

kết nối hai tàu vũ trụ đang quay quanh.

shuttle a scientific payload to an orbiting space station.

đưa một tải trọng khoa học lên trạm không gian đang quay quanh.

Let's pretend we're on the spaceship orbiting round the earth!

Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên tàu vũ trụ quay quanh Trái Đất!

The orbiting Discovery crew on the way Sunday to rewire the International Space Station first had to make sure the shuttle's heat shield(heatshield) wasn't damaged during lift-off.

Phi hành đoàn trên tàu Discovery đang trên đường đi lại dây điện của Trạm Không gian Quốc tế vào Chủ nhật, nhưng trước tiên họ phải đảm bảo rằng lớp bảo vệ nhiệt của tàu không bị hư hỏng trong quá trình phóng.

The satellite is orbiting the Earth.

Vệ tinh đang quay quanh Trái Đất.

The spacecraft is orbiting around the moon.

Tàu vũ trụ đang quay quanh Mặt Trăng.

The planet is orbiting the sun.

Hành tinh đang quay quanh Mặt Trời.

The moon is orbiting the Earth.

Mặt Trăng đang quay quanh Trái Đất.

The astronaut is orbiting in space.

Các phi hành gia đang quay quanh trong không gian.

The comet is orbiting the solar system.

Sao thoi là đang quay quanh hệ mặt trời.

The space station is orbiting in low Earth orbit.

Trạm không gian đang quay quanh ở quỹ đạo thấp Trái Đất.

The asteroid is orbiting between Mars and Jupiter.

Sao chổi đang quay quanh giữa Sao Hỏa và Sao Mộc.

The satellite is orbiting at a high speed.

Vệ tinh đang quay quanh với tốc độ cao.

The International Space Station is orbiting the Earth every 90 minutes.

Trạm Không gian Quốc tế đang quay quanh Trái Đất cứ sau 90 phút.

Ví dụ thực tế

The orbiting telescope looks at the universe mainly in the infrared.

Kính viễn vọng quay quanh chủ yếu quan sát vũ trụ ở dải sóng hồng ngoại.

Nguồn: VOA Slow English Technology

And the final frontier is filthy with rocket fumes and orbiting junk.

Và biên giới cuối cùng đầy những khí thải tên lửa và rác thải quay quanh.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Gaofen-12 02 successfully entered its planned orbit.

Gaofen-12 02 đã thành công đi vào quỹ đạo dự kiến.

Nguồn: CRI Online April 2021 Collection

There's a type of sail that's currently orbiting our planet.

Có một loại buồm hiện đang quay quanh hành tinh của chúng ta.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

Then what is thing going to fly through our geosynchronous earth orbit.

Vậy thì điều gì sẽ bay qua quỹ đạo đồng bộ địa tĩnh của chúng ta.

Nguồn: CNN Listening February 2013 Collection

NASA satellites are always orbiting Earth, looking down at our oceans and clouds.

Các vệ tinh của NASA luôn quay quanh Trái Đất, quan sát đại dương và mây của chúng ta từ trên cao.

Nguồn: NASA Micro Classroom

The satellite is now orbiting 425 kilometres above the surface of the Earth.

Hiện tại vệ tinh đang quay quanh ở độ cao 425 km so với bề mặt Trái Đất.

Nguồn: CRI Online June 2020 Collection

In the last few decades, astronomers have discovered thousands of exoplanets orbiting other stars.

Trong vài thập kỷ qua, các nhà thiên văn học đã phát hiện hàng ngàn hành tinh ngoài hệ mặt trời quay quanh các ngôi sao khác.

Nguồn: Science in 60 Seconds: August 2018 Collection

And at frequencies that high, they must be orbiting very close in, probably near r-isco.

Và ở những tần số cao như vậy, chúng phải quay quanh rất gần, có lẽ gần r-isco.

Nguồn: Veritasium

Things can orbit black holes just as they can orbit the sun or a planet.

Những vật thể có thể quay quanh lỗ đen giống như chúng có thể quay quanh mặt trời hoặc một hành tinh.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay