precludes

[Mỹ]/prɪˈkluːdz/
[Anh]/prɪˈkluːdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ngăn chặn một cái gì đó xảy ra; loại trừ hoặc làm cho không thể; cản trở hoặc chặn đứng; làm cho một cái gì đó không khả thi

Cụm từ & Cách kết hợp

precludes further discussion

loại trừ bất kỳ cuộc thảo luận thêm nào

precludes any possibility

loại trừ bất kỳ khả năng nào

precludes future action

loại trừ hành động trong tương lai

precludes immediate response

loại trừ phản hồi ngay lập tức

precludes open debate

loại trừ tranh luận mở

precludes effective communication

loại trừ giao tiếp hiệu quả

precludes any agreement

loại trừ bất kỳ thỏa thuận nào

precludes necessary changes

loại trừ những thay đổi cần thiết

precludes timely intervention

loại trừ sự can thiệp kịp thời

precludes meaningful engagement

loại trừ sự tham gia có ý nghĩa

Câu ví dụ

the new policy precludes any possibility of overtime.

quy định mới loại trừ bất kỳ khả năng làm thêm giờ nào.

his injury precludes him from participating in the tournament.

chấn thương của anh ấy khiến anh ấy không thể tham gia giải đấu.

the contract precludes any changes after signing.

hợp đồng loại trừ bất kỳ thay đổi nào sau khi ký.

her busy schedule precludes her from attending the meeting.

lịch trình bận rộn của cô ấy khiến cô ấy không thể tham dự cuộc họp.

the rules preclude any form of cheating.

các quy tắc loại trừ bất kỳ hình thức gian lận nào.

the lack of funding precludes the project from moving forward.

thiếu kinh phí khiến dự án không thể tiếp tục.

the agreement precludes any further negotiations.

thỏa thuận loại trừ bất kỳ đàm phán thêm nào.

the law precludes individuals from accessing sensitive information.

luật pháp loại trừ các cá nhân truy cập thông tin nhạy cảm.

her condition precludes her from traveling long distances.

tình trạng của cô ấy khiến cô ấy không thể đi lại những quãng đường dài.

the design precludes any chance of error during assembly.

thiết kế loại trừ bất kỳ khả năng xảy ra lỗi trong quá trình lắp ráp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay