precociously

Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. cho thấy sự phát triển hoặc trưởng thành sớm một cách bất thường

Câu ví dụ

She displayed precociously advanced skills in mathematics at a young age.

Cô bé đã thể hiện những kỹ năng toán học vượt trội so với độ tuổi của mình.

The precociously talented child impressed everyone with her piano performance.

Đứa trẻ có năng khiếu vượt trội đã gây ấn tượng với mọi người bởi màn trình diễn piano của mình.

He precociously started reading novels meant for adults.

Anh ấy đã bắt đầu đọc tiểu thuyết dành cho người lớn một cách sớm hơn so với độ tuổi.

The precociously mature teenager handled the situation with wisdom beyond her years.

Nữ thanh niên trưởng thành sớm đã xử lý tình huống bằng sự khôn ngoan vượt ra ngoài những năm tháng của cô.

The child's precociously developed vocabulary amazed his teachers.

Từ vựng phát triển sớm của đứa trẻ đã khiến các giáo viên ngạc nhiên.

She precociously understood the complexities of the political system.

Cô bé đã hiểu được những phức tạp của hệ thống chính trị một cách sớm hơn so với độ tuổi.

The precociously insightful student asked thought-provoking questions in class.

Học sinh có khả năng nhìn nhận sắc bén đã đặt ra những câu hỏi kích thích tư duy trong lớp học.

Despite being precociously talented, he remained humble and hardworking.

Mặc dù có năng khiếu vượt trội, anh ấy vẫn giữ được sự khiêm tốn và chăm chỉ.

The precociously independent child insisted on doing things her own way.

Đứa trẻ độc lập sớm đã khăng khăng làm mọi việc theo cách của mình.

The precociously ambitious young entrepreneur started her own business at the age of 16.

Nhà khởi nghiệp trẻ tuổi đầy tham vọng đã bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình ở tuổi 16.

Ví dụ thực tế

Voltaire was precociously talented as a poet.

Voltaire đã có năng khiếu làm thơ sớm.

Nguồn: Literature

Thus, a future borderline patient, feeling unsure of mother's predominantly positive investment and feeling fundamentally unsafe in the world, will precociously approach father and experience an intense and premature oedipal conflict.

Do đó, một bệnh nhân tiềm ẩn trong tương lai, cảm thấy không chắc chắn về sự gắn bó tích cực chủ yếu của mẹ và cảm thấy bất an về thế giới, sẽ tiếp cận cha một cách sớm và trải qua một cuộc xung đột Oedipus mạnh mẽ và sớm.

Nguồn: concise guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay