preconceptions

[Mỹ]/ˌpriːkənˈsɛpʃənz/
[Anh]/ˌpriːkənˈsɛpʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những ý tưởng hoặc quan điểm đã hình thành trước đó; thiên kiến hoặc khái niệm định kiến.

Cụm từ & Cách kết hợp

challenge preconceptions

thách thức những định kiến

overcome preconceptions

vượt qua những định kiến

question preconceptions

đặt câu hỏi về những định kiến

examine preconceptions

khám phá những định kiến

recognize preconceptions

nhận ra những định kiến

avoid preconceptions

tránh những định kiến

address preconceptions

giải quyết những định kiến

acknowledge preconceptions

thừa nhận những định kiến

shift preconceptions

thay đổi những định kiến

challenge your preconceptions

thách thức những định kiến của bạn

Câu ví dụ

people often have preconceptions about others based on their appearance.

mọi người thường có những định kiến về người khác dựa trên vẻ bề ngoài của họ.

it's important to challenge our preconceptions to foster understanding.

Điều quan trọng là phải thách thức những định kiến của chúng ta để thúc đẩy sự hiểu biết.

her preconceptions about the job were proven wrong after she started working.

Những định kiến của cô ấy về công việc đã bị chứng minh là sai sau khi cô ấy bắt đầu làm việc.

preconceptions can hinder our ability to learn from new experiences.

Những định kiến có thể cản trở khả năng học hỏi từ những kinh nghiệm mới của chúng ta.

he realized that his preconceptions about the city were unfounded.

Anh ta nhận ra rằng những định kiến của anh ta về thành phố là vô căn cứ.

overcoming preconceptions is essential for personal growth.

Vượt qua những định kiến là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

the study aimed to identify common preconceptions among students.

Nghiên cứu nhằm mục đích xác định những định kiến phổ biến giữa sinh viên.

preconceptions often lead to misunderstandings in communication.

Những định kiến thường dẫn đến những hiểu lầm trong giao tiếp.

she tried to approach the situation without any preconceptions.

Cô ấy cố gắng tiếp cận tình huống mà không có bất kỳ định kiến nào.

his preconceptions about the culture changed after he visited.

Những định kiến của anh ấy về văn hóa đã thay đổi sau khi anh ấy đến thăm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay