precondition

[Mỹ]/priːkən'dɪʃ(ə)n/
[Anh]/'prikən'dɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điều kiện tiên quyết, một điều kiện phải được thực hiện trước khi các điều khác có thể xảy ra

Câu ví dụ

a precondition for peace.

một điều kiện tiên quyết cho hòa bình.

No preconditions should be imposed.

Không nên áp đặt bất kỳ điều kiện tiên quyết nào.

precondition the surface of the mineral to be separated

tiền xử lý bề mặt khoáng chất để tách

enquiries are always preconditioned by cultural assumptions.

Các yêu cầu luôn luôn bị định trước bởi những giả định văn hóa.

Preconditioned con- jugate gradient algorithm is a fast and accurate computational algorithm.

Thuật toán gradient liên hợp được điều chỉnh trước là một thuật toán tính toán nhanh chóng và chính xác.

The precondition of compensation to offset the capital punishment is sincerely resipiscence of criminal.

Điều kiện tiên quyết để bồi thường để bù đắp cho hình phạt tử hình là sự hối hận chân thành của tội phạm.

The concept of Ecological Equality is that human being should live equally with all the subhuman.Instead of leading to antihuman, it is the precondition and foundation for human's self-realization.

Khái niệm Bình đẳng sinh thái là con người nên sống bình đẳng với tất cả loài sinh vật. Thay vì dẫn đến phản nhân đạo, đó là điều kiện tiên quyết và nền tảng cho sự tự thực hiện của con người.

Scholars rarely set foot in clearing up the precondition issue about theresearch on "Historiographer" words" by the numbers.

Các học giả hiếm khi đặt chân vào việc làm rõ vấn đề tiên quyết về nghiên cứu về các từ "Historiographer" theo số liệu.

Some suggestions have been obtained.First, the precondition of adopting counter-rotation scheme is that the narrowed range of preswirl would still satisfy the engine cycle requirements.

Một số đề xuất đã được thu thập. Thứ nhất, điều kiện tiên quyết của việc áp dụng phương án quay ngược là phạm vi hẹp của preswirl vẫn phải đáp ứng các yêu cầu về chu trình động cơ.

Ví dụ thực tế

Being satisfied with being single is a precondition of satisfactory coupledom.

Việc hài lòng với việc độc thân là điều kiện tiên quyết của một mối quan hệ đôi lứa tốt đẹp.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

And this is a precondition of any practical contact and dialogue.

Đây là điều kiện tiên quyết cho bất kỳ sự liên hệ và đối thoại thực tế nào.

Nguồn: CCTV Observations

Security is the precondition for development. We humanity are living in an indivisible security community.

An ninh là điều kiện tiên quyết cho sự phát triển. Chúng ta, loài người, đang sống trong một cộng đồng an ninh không thể chia cắt.

Nguồn: Xi Jinping's speech.

The current, rapid shift to AD was enabled by preconditions.

Sự chuyển đổi nhanh chóng hiện tại sang AD đã được tạo điều kiện bởi các điều kiện tiên quyết.

Nguồn: The Economist (Summary)

His precondition is that North Korea take “real steps” towards denuclearisation.

Điều kiện tiên quyết của ông là Triều Tiên thực hiện “những bước đi thực sự” hướng tới phi hạt nhân hóa.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

We're prepared to engage in a conversation with no preconditions.

Chúng tôi sẵn sàng tham gia vào cuộc trò chuyện mà không có bất kỳ điều kiện tiên quyết nào.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Hassan Rouhani said Sunday, he was ready for dialogue without preconditions.

Hassan Rouhani cho biết vào Chủ nhật, ông sẵn sàng đối thoại mà không có bất kỳ điều kiện tiên quyết nào.

Nguồn: CNN Listening September 2013 Collection

Democrats have been pressing for the debt ceiling to be lifted without preconditions.

Các đảng viên Dân chủ đã thúc đẩy việc nâng trần nợ mà không có bất kỳ điều kiện tiên quyết nào.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The Palestinian leader, Mahmoud Abbas, says he cannot submit to such demands as a precondition.

Nhà lãnh đạo Palestine, Mahmoud Abbas, nói rằng ông không thể chấp nhận những yêu cầu như vậy như một điều kiện tiên quyết.

Nguồn: The Economist (Summary)

They actually said very clearly that they're ready to talk with Iran without preconditions.

Họ thực sự đã nói rất rõ ràng rằng họ sẵn sàng nói chuyện với Iran mà không có bất kỳ điều kiện tiên quyết nào.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay