postcondition check
kiểm tra điều kiện sau
postcondition violation
vi phạm điều kiện sau
postcondition effect
hiệu ứng của điều kiện sau
postcondition definition
định nghĩa điều kiện sau
postcondition assertion
khẳng định điều kiện sau
postcondition evaluation
đánh giá điều kiện sau
postcondition model
mô hình điều kiện sau
postcondition logic
logic điều kiện sau
postcondition rule
quy tắc điều kiện sau
postcondition example
ví dụ về điều kiện sau
the postcondition must be clearly defined in the contract.
điều kiện sau phải được xác định rõ ràng trong hợp đồng.
we need to verify the postcondition after executing the function.
chúng ta cần xác minh điều kiện sau sau khi thực thi hàm.
understanding the postcondition helps in debugging the code.
hiểu điều kiện sau giúp gỡ lỗi mã.
each test case should specify its expected postcondition.
mỗi trường hợp kiểm thử nên chỉ định điều kiện sau dự kiến của nó.
the postcondition ensures that the system remains stable.
điều kiện sau đảm bảo rằng hệ thống vẫn ổn định.
developers should always check the postcondition after a method call.
các nhà phát triển nên luôn kiểm tra điều kiện sau sau một lệnh gọi phương thức.
failure to meet the postcondition can lead to unexpected results.
việc không đáp ứng được điều kiện sau có thể dẫn đến kết quả không mong muốn.
the postcondition of the algorithm is crucial for its correctness.
điều kiện sau của thuật toán rất quan trọng đối với tính đúng đắn của nó.
documentation should include the postcondition for each function.
tài liệu nên bao gồm điều kiện sau cho mỗi hàm.
in software design, the postcondition defines the state after execution.
trong thiết kế phần mềm, điều kiện sau xác định trạng thái sau khi thực thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay