prerequisite

[Mỹ]/ˌpriːˈrekwəzɪt/
[Anh]/ˌpriːˈrekwəzɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điều kiện tiên quyết
Word Forms
số nhiềuprerequisites

Cụm từ & Cách kết hợp

mandatory prerequisite

điều kiện tiên quyết bắt buộc

Câu ví dụ

Competence is prerequisite to promotion.

Năng lực là điều kiện tiên quyết để thăng chức.

Training is a prerequisite for competence.

Đào tạo là điều kiện tiên quyết để đạt được năng lực.

sponsorship is not a prerequisite for any of our courses.

tài trợ không phải là điều kiện tiên quyết cho bất kỳ khóa học nào của chúng tôi.

the student must have the prerequisite skills.

sinh viên phải có các kỹ năng cần thiết.

It is a prerequisite of entry to the profession that you pass the exams.

Một yêu cầu tiên quyết để được gia nhập nghề là bạn phải vượt qua các kỳ thi.

Improve immunity, and supply choline, inosite, prerequisite fatty acid and other nutrients.

Tăng cường hệ miễn dịch và cung cấp choline, inosite, axit béo cần thiết và các chất dinh dưỡng khác.

Alkalescent granites and gold-related silication and argillation are geological prerequisites for the formation of noticeable gold deposits.

Các granite kiềm và quá trình silicat hóa và argill hóa liên quan đến vàng là những tiền đề địa chất cho sự hình thành các mỏ vàng đáng chú ý.

Manifester Level: 4th; Prerequisites: Craft Psionic Arms and Armor, catfall; Market Price: +1 bonus.

Cấp độ Manifester: 4; Các điều kiện tiên quyết: Chế tạo Vũ khí và Giáp Psionic, catfall; Giá thị trường: +1 tiền thưởng.

Prerequisite: The actuating lever of the microswitch must not have been significantly deformed. If the lever is deformed, this must also be replaced.

Điều kiện tiên quyết: Đòn bẩy kích hoạt của công tắc nhỏ không được biến dạng đáng kể. Nếu đòn bẩy bị biến dạng, cần phải thay thế.

Abstract: Geophysical model function(GMF) is the basis of scatterometer wind field retrieval and the prerequisite to effective running of the retrieval algorithm.

Tóm tắt: Hàm mô hình địa vật lý (GMF) là cơ sở của việc lấy lại trường gió từ máy đo tán xạ và là điều kiện tiên quyết để chạy hiệu quả thuật toán lấy lại.

For example, Digital's Lectrice file format included a pre-rendered bitmap representation of each page to allow for quick page turns, a prerequisite for the thumbing navigation metaphor.

Ví dụ, định dạng tệp Lectrice của Digital bao gồm một biểu diễn bitmap được kết xuất trước của mỗi trang để cho phép lật trang nhanh chóng, một điều kiện tiên quyết cho phép sử dụng hình ảnh thu nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay