precook

[Mỹ]/priːˈkʊk/
[Anh]/priːˈkʊk/

Dịch

vt. nấu thức ăn một phần trước khi nấu chín hoàn toàn; chuẩn bị thức ăn bằng cách nấu trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

precook vegetables

chuẩn bị rau trước

precook meat

chuẩn bị thịt trước

precook pasta

chuẩn bị mì ống trước

precook rice

chuẩn bị gạo trước

precook beans

chuẩn bị đậu trước

precook potatoes

chuẩn bị khoai tây trước

precook seafood

chuẩn bị hải sản trước

precook chicken

chuẩn bị gà trước

precook sauces

chuẩn bị sốt trước

precook grains

chuẩn bị ngũ cốc trước

Câu ví dụ

it's best to precook the chicken before adding it to the stir-fry.

Tốt nhất là nên luộc gà trước khi cho vào món xào.

to save time, i always precook the vegetables for my soup.

Để tiết kiệm thời gian, tôi luôn luộc rau trước khi cho vào súp.

we can precook the pasta and then bake it with the sauce.

Chúng ta có thể luộc mì ống trước rồi nướng với sốt.

it's important to precook the rice before making sushi.

Điều quan trọng là phải luộc cơm trước khi làm sushi.

she likes to precook meals for the week on sundays.

Cô ấy thích chuẩn bị bữa ăn cho cả tuần vào Chủ nhật.

we should precook the potatoes to ensure they are tender.

Chúng ta nên luộc khoai tây để đảm bảo chúng mềm.

many recipes suggest to precook the meat for better flavor.

Nhiều công thức gợi ý luộc thịt để có hương vị ngon hơn.

he decided to precook the beans to reduce cooking time.

Anh ấy quyết định luộc đậu để giảm thời gian nấu.

for a quicker dinner, i often precook the ingredients.

Để có bữa tối nhanh hơn, tôi thường luộc nguyên liệu.

to ensure even cooking, it's wise to precook the thicker cuts of meat.

Để đảm bảo nấu chín đều, bạn nên luộc những miếng thịt dày hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay