predated the event
có trước sự kiện
predated the law
có trước luật
predated the discovery
có trước khám phá
predated the report
có trước báo cáo
predated his arrival
có trước sự xuất hiện của anh ấy
predated the meeting
có trước cuộc họp
predated the announcement
có trước thông báo
predated the publication
có trước ấn phẩm
predated the agreement
có trước thỏa thuận
predated the contract
có trước hợp đồng
the discovery of the ancient ruins predated the establishment of the city.
phát hiện ra những tàn tích cổ đại đã xảy ra trước khi thành phố được xây dựng.
her interest in art predated her career as an artist.
sự quan tâm đến nghệ thuật của cô ấy bắt đầu trước sự nghiệp của cô ấy với tư cách là một nghệ sĩ.
the manuscript was found to have predated the known publication date.
công trình viết tay được phát hiện ra có niên đại trước ngày phát hành đã biết.
the tradition of storytelling in this culture predates written language.
truyền thống kể chuyện trong nền văn hóa này có trước tiếng nói viết.
her research shows that these practices predated modern medicine.
nghiên cứu của cô ấy cho thấy những phương pháp này có trước y học hiện đại.
the archaeological findings suggest that human settlement in the area predated recorded history.
những phát hiện khảo cổ học cho thấy sự định cư của con người ở khu vực này có trước lịch sử được ghi chép.
the artwork in the cave is believed to have predated all known civilizations.
nghiên cứu nghệ thuật trong hang được cho là có trước tất cả các nền văn minh đã biết.
the invention of the wheel predated many other technological advancements.
phát minh ra bánh xe có trước nhiều tiến bộ công nghệ khác.
her passion for cooking predated her culinary school education.
niềm đam mê nấu ăn của cô ấy bắt đầu trước khi cô ấy đi học nấu ăn.
the legend of the hero predated the written records of the story.
tình tiết về người anh hùng có trước các bản ghi chép bằng văn bản của câu chuyện.
predated the event
có trước sự kiện
predated the law
có trước luật
predated the discovery
có trước khám phá
predated the report
có trước báo cáo
predated his arrival
có trước sự xuất hiện của anh ấy
predated the meeting
có trước cuộc họp
predated the announcement
có trước thông báo
predated the publication
có trước ấn phẩm
predated the agreement
có trước thỏa thuận
predated the contract
có trước hợp đồng
the discovery of the ancient ruins predated the establishment of the city.
phát hiện ra những tàn tích cổ đại đã xảy ra trước khi thành phố được xây dựng.
her interest in art predated her career as an artist.
sự quan tâm đến nghệ thuật của cô ấy bắt đầu trước sự nghiệp của cô ấy với tư cách là một nghệ sĩ.
the manuscript was found to have predated the known publication date.
công trình viết tay được phát hiện ra có niên đại trước ngày phát hành đã biết.
the tradition of storytelling in this culture predates written language.
truyền thống kể chuyện trong nền văn hóa này có trước tiếng nói viết.
her research shows that these practices predated modern medicine.
nghiên cứu của cô ấy cho thấy những phương pháp này có trước y học hiện đại.
the archaeological findings suggest that human settlement in the area predated recorded history.
những phát hiện khảo cổ học cho thấy sự định cư của con người ở khu vực này có trước lịch sử được ghi chép.
the artwork in the cave is believed to have predated all known civilizations.
nghiên cứu nghệ thuật trong hang được cho là có trước tất cả các nền văn minh đã biết.
the invention of the wheel predated many other technological advancements.
phát minh ra bánh xe có trước nhiều tiến bộ công nghệ khác.
her passion for cooking predated her culinary school education.
niềm đam mê nấu ăn của cô ấy bắt đầu trước khi cô ấy đi học nấu ăn.
the legend of the hero predated the written records of the story.
tình tiết về người anh hùng có trước các bản ghi chép bằng văn bản của câu chuyện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay