predated

[Mỹ]/priːˈdeɪtɪd/
[Anh]/priˈdeɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xảy ra hoặc tồn tại trước một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

predated the event

có trước sự kiện

predated the law

có trước luật

predated the discovery

có trước khám phá

predated the report

có trước báo cáo

predated his arrival

có trước sự xuất hiện của anh ấy

predated the meeting

có trước cuộc họp

predated the announcement

có trước thông báo

predated the publication

có trước ấn phẩm

predated the agreement

có trước thỏa thuận

predated the contract

có trước hợp đồng

Câu ví dụ

the discovery of the ancient ruins predated the establishment of the city.

phát hiện ra những tàn tích cổ đại đã xảy ra trước khi thành phố được xây dựng.

her interest in art predated her career as an artist.

sự quan tâm đến nghệ thuật của cô ấy bắt đầu trước sự nghiệp của cô ấy với tư cách là một nghệ sĩ.

the manuscript was found to have predated the known publication date.

công trình viết tay được phát hiện ra có niên đại trước ngày phát hành đã biết.

the tradition of storytelling in this culture predates written language.

truyền thống kể chuyện trong nền văn hóa này có trước tiếng nói viết.

her research shows that these practices predated modern medicine.

nghiên cứu của cô ấy cho thấy những phương pháp này có trước y học hiện đại.

the archaeological findings suggest that human settlement in the area predated recorded history.

những phát hiện khảo cổ học cho thấy sự định cư của con người ở khu vực này có trước lịch sử được ghi chép.

the artwork in the cave is believed to have predated all known civilizations.

nghiên cứu nghệ thuật trong hang được cho là có trước tất cả các nền văn minh đã biết.

the invention of the wheel predated many other technological advancements.

phát minh ra bánh xe có trước nhiều tiến bộ công nghệ khác.

her passion for cooking predated her culinary school education.

niềm đam mê nấu ăn của cô ấy bắt đầu trước khi cô ấy đi học nấu ăn.

the legend of the hero predated the written records of the story.

tình tiết về người anh hùng có trước các bản ghi chép bằng văn bản của câu chuyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay