predefined roles
vai trò được định nghĩa trước
predefined settings
cài đặt được định nghĩa trước
predefined path
đường dẫn được định nghĩa trước
predefined format
định dạng được định nghĩa trước
predefined value
giá trị được định nghĩa trước
predefined behavior
hành vi được định nghĩa trước
predefined structure
cấu trúc được định nghĩa trước
predefined limits
giới hạn được định nghĩa trước
predefined scope
phạm vi được định nghĩa trước
the system uses a set of predefined parameters to optimize performance.
Hệ thống sử dụng một tập hợp các tham số được xác định trước để tối ưu hóa hiệu suất.
we followed the predefined steps for troubleshooting the network issue.
Chúng tôi đã làm theo các bước được xác định trước để khắc phục sự cố mạng.
the application has a predefined color scheme for user interface elements.
Ứng dụng có một lược đồ màu được xác định trước cho các yếu tố giao diện người dùng.
the survey included a list of predefined response options.
Cuộc khảo sát bao gồm danh sách các tùy chọn trả lời được xác định trước.
the algorithm relies on predefined data structures for efficient storage.
Thuật toán dựa vào các cấu trúc dữ liệu được xác định trước để lưu trữ hiệu quả.
the project scope was clearly defined with predefined deliverables.
Phạm vi dự án được xác định rõ ràng với các sản phẩm bàn giao được xác định trước.
the course curriculum follows a predefined schedule of lectures and assignments.
Chương trình giảng dạy của khóa học tuân theo lịch trình được xác định trước về các bài giảng và bài tập.
the security protocols enforce a set of predefined access controls.
Các giao thức bảo mật thực thi một tập hợp các kiểm soát truy cập được xác định trước.
the software offers a range of predefined templates for creating documents.
Phần mềm cung cấp một loạt các mẫu được xác định trước để tạo tài liệu.
the experiment used predefined variables to isolate the key factors.
Thí nghiệm sử dụng các biến được xác định trước để cô lập các yếu tố chính.
the team established predefined roles and responsibilities for each member.
Nhóm đã thiết lập các vai trò và trách nhiệm được xác định trước cho từng thành viên.
predefined roles
vai trò được định nghĩa trước
predefined settings
cài đặt được định nghĩa trước
predefined path
đường dẫn được định nghĩa trước
predefined format
định dạng được định nghĩa trước
predefined value
giá trị được định nghĩa trước
predefined behavior
hành vi được định nghĩa trước
predefined structure
cấu trúc được định nghĩa trước
predefined limits
giới hạn được định nghĩa trước
predefined scope
phạm vi được định nghĩa trước
the system uses a set of predefined parameters to optimize performance.
Hệ thống sử dụng một tập hợp các tham số được xác định trước để tối ưu hóa hiệu suất.
we followed the predefined steps for troubleshooting the network issue.
Chúng tôi đã làm theo các bước được xác định trước để khắc phục sự cố mạng.
the application has a predefined color scheme for user interface elements.
Ứng dụng có một lược đồ màu được xác định trước cho các yếu tố giao diện người dùng.
the survey included a list of predefined response options.
Cuộc khảo sát bao gồm danh sách các tùy chọn trả lời được xác định trước.
the algorithm relies on predefined data structures for efficient storage.
Thuật toán dựa vào các cấu trúc dữ liệu được xác định trước để lưu trữ hiệu quả.
the project scope was clearly defined with predefined deliverables.
Phạm vi dự án được xác định rõ ràng với các sản phẩm bàn giao được xác định trước.
the course curriculum follows a predefined schedule of lectures and assignments.
Chương trình giảng dạy của khóa học tuân theo lịch trình được xác định trước về các bài giảng và bài tập.
the security protocols enforce a set of predefined access controls.
Các giao thức bảo mật thực thi một tập hợp các kiểm soát truy cập được xác định trước.
the software offers a range of predefined templates for creating documents.
Phần mềm cung cấp một loạt các mẫu được xác định trước để tạo tài liệu.
the experiment used predefined variables to isolate the key factors.
Thí nghiệm sử dụng các biến được xác định trước để cô lập các yếu tố chính.
the team established predefined roles and responsibilities for each member.
Nhóm đã thiết lập các vai trò và trách nhiệm được xác định trước cho từng thành viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay