predetermined

[Mỹ]/ˌpriːdɪˈtɜːmɪnd/
[Anh]/ˌpriːdɪˈtɜːrmɪnd/

Dịch

adj.quyết định hoặc thiết lập trước
v. (thời quá khứ và phân từ quá khứ của predetermine)quyết định hoặc thiết lập điều gì đó trước; gây ra điều gì đó xảy ra theo một cách cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

predetermined outcome

kết quả đã định trước

predetermined fate

số phận đã định

predetermined schedule

lịch trình đã định

predetermined course

hướng đi đã định

predetermined price

giá đã định

predetermined roles

vai trò đã định

predetermines success

xác định sự thành công

predetermined plan

kế hoạch đã định

predetermined limits

giới hạn đã định

Câu ví dụ

we had a predetermined route for the hiking trip.

chúng tôi đã có một tuyến đường đã định sẵn cho chuyến đi bộ đường dài.

the outcome of the election was largely predetermined.

kết quả của cuộc bầu cử phần lớn đã được định trước.

the contract outlined a predetermined payment schedule.

hợp đồng quy định một lịch trình thanh toán đã định trước.

the experiment involved a predetermined control group.

thí nghiệm bao gồm một nhóm đối chứng đã định trước.

the judge followed the predetermined sentencing guidelines.

thẩm phán tuân theo các hướng dẫn về bản án đã định trước.

there was a predetermined time for the meeting to end.

có một thời gian đã định trước để kết thúc cuộc họp.

the company had a predetermined marketing budget.

công ty có ngân sách tiếp thị đã định trước.

the course syllabus included a predetermined grading policy.

tài liệu chương trình học bao gồm chính sách đánh giá đã định trước.

the team's strategy was based on a predetermined plan.

chiến lược của đội dựa trên một kế hoạch đã định trước.

the software uses a predetermined algorithm for processing data.

phần mềm sử dụng một thuật toán đã định trước để xử lý dữ liệu.

the project timeline was predetermined by the stakeholders.

thời gian biểu dự án đã được các bên liên quan định trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay