It seemed that his failure was predestined.
Có vẻ như sự thất bại của anh ấy đã được định trước.
Calvinists believed that every person was predestined by God to go to heaven or to hell.
Những người theo đạo Calvin tin rằng mọi người đều được định trước bởi Chúa để lên thiên đàng hoặc xuống địa ngục.
You let predestine I meet here, met bosom friend ever!
Bạn để số phận đưa tôi gặp ở đây, gặp bạn thân mãi mãi!
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay