predicated

[Mỹ]/ˈprɛdɪkeɪtɪd/
[Anh]/ˈprɛdɪkeɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. khẳng định hoặc xác nhận điều gì; chỉ ra hoặc làm rõ

Cụm từ & Cách kết hợp

predicated on

dựa trên

predicated upon

dựa trên

predicated theory

giả thuyết dựa trên

predicated argument

luận cứ dựa trên

predicated assumption

giả định dựa trên

predicated model

mô hình dựa trên

predicated statement

tuyên bố dựa trên

predicated conclusion

kết luận dựa trên

predicated results

kết quả dựa trên

predicated findings

những phát hiện dựa trên

Câu ví dụ

the success of the project is predicated on teamwork.

thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác của cả nhóm.

her argument is predicated on solid evidence.

lý luận của cô ấy dựa trên những bằng chứng xác thực.

his theory is predicated upon years of research.

thuyết của anh ấy dựa trên nhiều năm nghiên cứu.

the policy changes are predicated on public opinion.

những thay đổi chính sách dựa trên ý kiến ​​công chúng.

our decision was predicated on the latest market trends.

quyết định của chúng tôi dựa trên xu hướng thị trường mới nhất.

the contract is predicated on mutual agreement.

hợp đồng dựa trên sự đồng thuận lẫn nhau.

her success is predicated on her hard work and dedication.

thành công của cô ấy phụ thuộc vào sự chăm chỉ và tận tâm của cô ấy.

the outcome is predicated on various factors.

kết quả phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau.

his conclusions are predicated on flawed assumptions.

những kết luận của anh ấy dựa trên những giả định sai lầm.

the relationship was predicated on trust and honesty.

mối quan hệ dựa trên sự tin tưởng và trung thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay